Động cơ điện không đồng bộ ba pha và một pha công suất nhỏ: Đặc điểm-Tính toán - Ứng dụng. /

Động cơ điện công suất nhỏ(ĐCCSN) được sử dụng ngày càng nhiều trong công nghiệp, nông nghiêp, thủ công nghiệp, trong các thiết bị tự động và máy tính, các loại truyền động nhẹ và trong các thiết bị gia dụng....

תיאור מלא

שמור ב:
מידע ביבליוגרפי
מחבר ראשי: Trần Khánh Hà
פורמט: ספר
שפה:Vietnamese
יצא לאור: H. : Khoa học và kỹ thuật , 2002
מהדורה:Tái bản lần thứ 2
נושאים:
תגים: הוספת תג
אין תגיות, היה/י הראשונ/ה לתייג את הרשומה!
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng
LEADER 02441nam a2200265 a 4500
001 TVCDKTCT290
003 Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
005 20170602092121.7
008 050801
980 \ \ |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng 
024 |a RG_1 #1 eb0 i1 i5 
041 0 # |a vie 
082 # # |a 621.313 /   |b TR121H-đ 
100 1 # |a Trần Khánh Hà 
245 0 0 |a Động cơ điện không đồng bộ ba pha và một pha công suất nhỏ: Đặc điểm-Tính toán - Ứng dụng. /   |c Trần Khánh Hà 
250 # # |a Tái bản lần thứ 2 
260 # # |a H. :   |b Khoa học và kỹ thuật ,   |c 2002 
300 # # |a 304tr. ;   |c 19cm 
520 # # |a Động cơ điện công suất nhỏ(ĐCCSN) được sử dụng ngày càng nhiều trong công nghiệp, nông nghiêp, thủ công nghiệp, trong các thiết bị tự động và máy tính, các loại truyền động nhẹ và trong các thiết bị gia dụng. 
520 # # |a Nội dung quyển sách giới thiệu cách tính toán các động cơ điện không đồng bộ công suất nhỏ ba pha và một pha khởi động bằng điện trở, điên dung, động cơ điện dung và động cơ có vành chập, trong đó có nhấn mạnh đặc điểm của các loại động cơ điện đó, cách tính toán dây quấn hình"sin" là loại dây quấn hiện nay hay dùng trong động cơ điện một pha và các ví dụ tính toán cũng như những bảng số liệu dây quấn cùng chỉ tiêu kĩ thuật của một số động cơ điện nước ngoài để các kỹ sư, nhân viên kỹ thuật có thể sử dụng khi thiết kế tính toán lại các động cơ điện công suất nhỏ. Sách có thể làm tài liệu tham khảo hay giảng dạy trong cac trường kỹ thuật. 
650 # 4 |a Dây quấn--Mạch điện 
650 # 4 |a Điện--Động cơ 
721 # # |a CNKT Điện 
841 # # |b Kho Sách   |j 100009141, 100009142, 100009143, 100009144, 100016955, 100016956, 100016957, 100016958, 100016959, 100016960 
841 # # |b Kho Tra Cứu   |j 500001429, 500001430, 500001691, 500001692