Từ điển Việt-Anh-Pháp về xây dựng nhà và công trình công cộng /
Cuốn từ điển này tập hợp khoảng 21.000 thuật ngữ khoa học và kỹ thuật bao gồm lĩnh vực : nhà và công trình công cộng (nhà , cầu , đường, sân bay, cảng, công trình thuỷ lợi và thiết bị máy móc trên con đường xây dựng ). Một số thuật ng...
Salvato in:
| Autore principale: | |
|---|---|
| Natura: | Libro |
| Lingua: | Vietnamese |
| Pubblicazione: |
H. :
Khoa học và kỹ thuật ,
1997
|
| Edizione: | In lần thứ 1 |
| Soggetti: | |
| Tags: |
Aggiungi Tag
Nessun Tag, puoi essere il primo ad aggiungerne! !
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01680nam a2200229 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT310 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20050801000000 | ||
| 008 | 050801 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i4 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 624.03 / |b V400C-t |
| 100 | 1 | # | |a Tô Đăng Hải |
| 245 | 0 | 0 | |a Từ điển Việt-Anh-Pháp về xây dựng nhà và công trình công cộng / |c Tô Đăng Hải |
| 246 | 0 | 1 | |a Vietnamese-English-French dictionary of building and civil engineering |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a H. : |b Khoa học và kỹ thuật , |c 1997 |
| 300 | # | # | |a 601tr. ; |c 24cm |
| 520 | # | # | |a Cuốn từ điển này tập hợp khoảng 21.000 thuật ngữ khoa học và kỹ thuật bao gồm lĩnh vực : nhà và công trình công cộng (nhà , cầu , đường, sân bay, cảng, công trình thuỷ lợi và thiết bị máy móc trên con đường xây dựng ). Một số thuật ngữ mới và định nghĩa mới liên quan đến những thành tựu mới nhất trong ngành xây dựng cơ bản đã được đưa vào từ điển, nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng về việc học tập ngoại ngữ và giao dịch quốc tế trong lĩnh vực xây dựng dân dụng. |
| 650 | # | 4 | |a Xây dựng--Nhà-- Từ điển--Việt-Anh-Pháp |
| 650 | # | 4 | |a Xây dựng--Công trình công cộng-- Từ điển--Việt-Anh-Pháp |