Tiêu chuẩn Nhà nước : Khuyết tật gỗ phân loại, tên gọi, định nghĩa và phương pháp xác định: TCVN 1757 - 75 /
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | Bộ cơ khí và luyện kim |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Vietnamese |
| Cyhoeddwyd: |
H. :
Khoa học và kỹ thuật Nhà nước ,
1979
|
| Rhifyn: | In lần thứ 1 |
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
Eitemau Tebyg
-
Tiêu chuẩn Nhà nước : Gỗ xẻ( bảng tính thể tích): TCVN 1284 -72 /
gan: Bộ cơ khí và luyện kim
Cyhoeddwyd: (1978) -
Tiêu chuẩn Việt Nam : Panen gỗ dán-xác định khối lượng riêng. TCVN 5694-1992. ISO 9427-1989 /
gan: Hội Tiêu chuẩn và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng Việt Nam
Cyhoeddwyd: (1992) -
Tiêu chuẩn Việt Nam : Gỗ dán-xác định kích thước mẫu thử. TCVN 5692-1992. ISO 3804-1997 /
gan: Hội Tiêu chuẩn và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng Việt Nam
Cyhoeddwyd: (1992) -
Tiêu chuẩn Việt Nam : Gỗ dán-Phân loại. TCVN 5695-1992. ISO 1096-1975 /
gan: Hội Tiêu chuẩn và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng Việt Nam
Cyhoeddwyd: (1992) -
Tiêu chuẩn Việt Nam : Gỗ dán-đo kích thước tầm. TCVN 5693-1992. ISO 1097-1975 /
gan: Hội Tiêu chuẩn và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng Việt Nam
Cyhoeddwyd: (1992)