Chẩn đoán và bảo dưỡng kỹ thuật ô tô /
Phần 1: Cơ sở lý luận về sử dụng kỹ thuật ô tô: trình bày những cơ sở lý luận khoa học giúp cho việc lựa chọn và sử dụng, khai thác các phương tiện trong các điều kiện khác nhau để đạt tính kỹ thuật, tính kinh tế và tính hiệu quả cao....
Сохранить в:
| Главный автор: | |
|---|---|
| Формат: | |
| Язык: | Vietnamese |
| Опубликовано: |
H. :
Giao thông vận tải ,
2004
|
| Редактирование: | In lần thứ 1 |
| Предметы: | |
| Метки: |
Добавить метку
Нет меток, Требуется 1-ая метка записи!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 02133nam a2200289 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT4152 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20221006090514.000 | ||
| 008 | 051117 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 629.202 / |b B450T-c |
| 100 | 1 | # | |a Bộ giao thông vận tải |
| 245 | 0 | 0 | |a Chẩn đoán và bảo dưỡng kỹ thuật ô tô / |c Bộ giao thông vận tải |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a H. : |b Giao thông vận tải , |c 2004 |
| 300 | # | # | |a 228tr. ; |c 27 cm |
| 520 | # | # | |a Phần 1: Cơ sở lý luận về sử dụng kỹ thuật ô tô: trình bày những cơ sở lý luận khoa học giúp cho việc lựa chọn và sử dụng, khai thác các phương tiện trong các điều kiện khác nhau để đạt tính kỹ thuật, tính kinh tế và tính hiệu quả cao. |
| 520 | # | # | |a Phần 2: Chuẩn đoán và bảo dưỡng kỹ thuật ô tô: trình bày những cơ sở lý luận về chuẩn đoán kỹ thuật, lựa chọn thiết bị chuẩn đoán cho phù hợp với phương pháp chuẩn đoán. Giới thiệu cấu tạo, tính năng tác dụng, hướng dẫn sử dụng thiết bị chuẩn đoán kỹ thuật tiên tiến vào việc chuẩn đoán và bảo dưỡng kỹ thuật ô tô. |
| 520 | # | # | |a Tài liệu dành cho sinh viên hệ Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp, Công nhân kỹ thuật ngành cơ khí ô tô và máy thi công trình. Nội dung gồm có các vấn đề sau : |
| 650 | # | 4 | |a Bảo dưỡng ô tô |
| 653 | # | # | |a Automotive Maintenance and Repair |
| 653 | # | 4 | |a Automobile Engineering Technology |
| 721 | # | # | |a 04. CNKT Ô tô |
| 721 | # | # | |a 14. Bảo trì, sửa chữa ô tô (Công nghệ ô tô) |
| 841 | # | # | |b Kho Sách |j 100012069, 100012091 |