Chi tiết máy.T.2 /
Chi tiết máy tập 2 bao gồm các phần như: Truyền động xích; Truyền động đai; Truyền động vít - đai ốc; Trục, ổ trục, khớp nối và lò xo.
Αποθηκεύτηκε σε:
| Κύριος συγγραφέας: | |
|---|---|
| Μορφή: | Βιβλίο |
| Γλώσσα: | Vietnamese |
| Έκδοση: |
H. :
Giáo dục ,
2003
|
| Έκδοση: | Tái bản lần thứ 6 |
| Θέματα: | |
| Ετικέτες: |
Προσθήκη ετικέτας
Δεν υπάρχουν, Καταχωρήστε ετικέτα πρώτοι!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01696nam a2200361 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT4324 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20221017134129.000 | ||
| 008 | 051213 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 i5 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 621.82 / |b NG527H-c |
| 100 | 1 | # | |a Nguyễn Trọng Hiệp |
| 245 | 0 | 0 | |a Chi tiết máy.T.2 / |c Nguyễn Trọng Hiệp |
| 250 | # | # | |a Tái bản lần thứ 6 |
| 260 | # | # | |a H. : |b Giáo dục , |c 2003 |
| 300 | # | # | |a 143tr. ; |c 27cm |
| 520 | # | # | |a Chi tiết máy tập 2 bao gồm các phần như: Truyền động xích; Truyền động đai; Truyền động vít - đai ốc; Trục, ổ trục, khớp nối và lò xo. |
| 650 | # | 4 | |a Chi tiết máy |
| 653 | # | # | |a Principles and Elements of Machine |
| 653 | # | 4 | |a Mechanical Engineering Technology |
| 721 | # | # | |a 03. CNKT Cơ khí |
| 721 | # | # | |a 04. CNKT Ô tô |
| 721 | # | # | |a 06. CNKT Nhiệt lạnh |
| 721 | # | # | |a 07. CNKT Cơ điện tử |
| 721 | # | # | |a 08. CNKT Điều khiển và Tự động hóa |
| 721 | # | # | |a 10. Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại) |
| 721 | # | # | |a 11. Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ) |
| 721 | # | # | |a 13.Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí |
| 721 | # | # | |a 14. Bảo trì, sửa chữa ô tô (Công nghệ ô tô) |
| 841 | # | # | |b Kho Sách |j 100013071, 100013091, 100013097, 100013101, 100013122, 100014853, 100014854, 100014855 |
| 841 | # | # | |b Kho Tra Cứu |j 500000893, 500000894 |