Mạch điện tử 1 /
Hiện nay, công nghệ vi mạch đang rất phổ biến trong cấu trúc vi mạch hầu hết cũng dựa trên những thiết kế tích hợp các mạch rời rạc nên việc cung cấp kiến thức cơ bản trong môn học Mạch điện tử 1 là cần thiết....
Sparad:
| Huvudupphovsman: | |
|---|---|
| Materialtyp: | Bok |
| Språk: | Vietnamese |
| Publicerad: |
Tp.HCM :
Đại học Quốc gia TP. HCM ,
2004
|
| Upplaga: | In lần thứ 1 |
| Ämnen: | |
| Taggar: |
Lägg till en tagg
Inga taggar, Lägg till första taggen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 02138nam a2200277 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT4354 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20221003094854.000 | ||
| 008 | 051214 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 621.381 / |b L250TH-m |
| 100 | 1 | # | |a Lê Tiến Thường |
| 245 | 0 | 0 | |a Mạch điện tử 1 / |c Lê Tiến Thường |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a Tp.HCM : |b Đại học Quốc gia TP. HCM , |c 2004 |
| 300 | # | # | |a 239tr. ; |c 24cm |
| 520 | # | # | |a Hiện nay, công nghệ vi mạch đang rất phổ biến trong cấu trúc vi mạch hầu hết cũng dựa trên những thiết kế tích hợp các mạch rời rạc nên việc cung cấp kiến thức cơ bản trong môn học Mạch điện tử 1 là cần thiết. |
| 520 | # | # | |a Mạch điện tử 1 gồm 7 chương và 4 phụ lục đề cập đến các phát biểu mô tả lệnh của chương trình Pspice từ version 5.0 trở về trước. Ở phụ lục D giới thiệu về Pspice version 5.4 chạy trong môi trường Windows, do vậy là một phần mềm mạch và tiện ích, thay vì sử dụng lệnh thì khai báo bằng mạch. Do đòi hỏi cấu hình máy tương đối ở version này, nên đã đề cập cả hai phương pháp sử dụng dạng lệnh và mạch cho chương trình Pspice. Mặc dầu các version mới hiện nay cho thêm nhiều tiện ích, nhưng đòi hỏi cấu hình máy cũng như bộ nhớ lớn. |
| 650 | # | 4 | |a Mạch điện tử |
| 653 | # | # | |a Electronics Circuits |
| 653 | # | # | |a Industrial Electronics Engineering |
| 721 | # | # | |a 01. CNKT Điện - Điện tử |
| 721 | # | # | |a 16. Điện tử công nghiệp |
| 841 | # | # | |b Kho Sách |j 100012751, 100012768, 100012779, 100012876, 100012914, 100015906, 100015907 |