Giáo trình máy điện: Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp. /
Giáo trình Máy điện được biên soạn đề cương do vụ THCN - DN, Bộ Giáo dục và Đào tạo xây dựng và thông qua. Nội dung được biên soạn ngắn gọn, dễ hiểu. Các kiến thức trong toàn bộ giáo trình có mối liên hệ lôgic chặt chẽ....
Đã lưu trong:
| Príomhúdar: | |
|---|---|
| Údair Eile: | , |
| Formáid: | Leabhar |
| Teanga: | Vietnamese |
| Foilsithe: |
H. :
Giáo dục ,
2004
|
| Eagrán: | Tái bản lần thứ 2 |
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01849nam a2200325 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT4613 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20060313000000 | ||
| 008 | 060313 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 i5 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 621.313 / |b Đ116Đ-gi |
| 100 | 1 | # | |a Đặng Văn Đào |
| 245 | 0 | 0 | |a Giáo trình máy điện: Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp. / |c Đặng Văn Đào, Trần Khánh Hà, Nguyễn Hồng Thanh |
| 250 | # | # | |a Tái bản lần thứ 2 |
| 260 | # | # | |a H. : |b Giáo dục , |c 2004 |
| 300 | # | # | |a 179tr. ; |c 24cm |
| 520 | # | # | |a Giáo trình Máy điện được biên soạn đề cương do vụ THCN - DN, Bộ Giáo dục và Đào tạo xây dựng và thông qua. Nội dung được biên soạn ngắn gọn, dễ hiểu. Các kiến thức trong toàn bộ giáo trình có mối liên hệ lôgic chặt chẽ. |
| 520 | # | # | |a Nội dung của giáo trình được biên soạn với dung lượng 60 tiết, gồm: |
| 520 | # | # | |a Khái niệm chung về máy điện. |
| 520 | # | # | |a Chương 3: Máy điện đồng bộ. |
| 520 | # | # | |a Chương 4: Máy điện một chiều. |
| 520 | # | # | |a Chương 5: Dây quấn máy điện. |
| 520 | # | # | |a Chương 6: Các chế độ làm việc và các dạng khác của máy điện không đồng bộ. |
| 650 | # | 4 | |a Điện |
| 650 | # | 4 | |a Máy điện |
| 650 | # | 4 | |a Máy biến áp--Máy điện đồng bộ--Máy điện một chiều |
| 700 | 0 | # | |a Trần Khánh Hà |
| 700 | 0 | # | |a Nguyễn Hồng Thanh |