Tiêu chuẩn Việt Nam : Chè, nguyên tắc nghiệm thu và phương pháp lấy mẫu.TCVN 5609:1991. ST SEV 6250-88 /
Tiêu chuẩn này thay thế phần 1 của TCVN 1456-83.
Kaydedildi:
| Yazar: | |
|---|---|
| Materyal Türü: | Kitap |
| Dil: | Vietnamese |
| Baskı/Yayın Bilgisi: |
H. :
ADBS ,
1991
|
| Edisyon: | In lần thứ 1 |
| Konular: | |
| Etiketler: |
Etiketle
Etiket eklenmemiş, İlk siz ekleyin!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01116nam a2200253 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT4672 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20060404000000 | ||
| 008 | 060404 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 389.633.72 / |b T309C-c |
| 100 | 1 | # | |a Tiểu ban Nông sản thực phẩm |
| 245 | 0 | 0 | |a Tiêu chuẩn Việt Nam : Chè, nguyên tắc nghiệm thu và phương pháp lấy mẫu.TCVN 5609:1991. ST SEV 6250-88 / |c Tiểu ban Nông sản thực phẩm |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a H. : |b ADBS , |c 1991 |
| 300 | # | # | |a 6tr. ; |c 21cm |
| 520 | # | # | |a Tiêu chuẩn này thay thế phần 1 của TCVN 1456-83. |
| 520 | # | # | |a Tiêu chuẩn này áp dụng cho chè rời. |
| 520 | # | # | |a Tiêu chuẩn này không áp dụng cho chè bánh và chè tấm. |
| 520 | # | # | |a Tiêu chuẩn này phù hợp với ST SEV 6250-88 |
| 650 | # | 4 | |a Tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 650 | # | 4 | |a Cây chè |