Tiêu chuẩn Nhà nước : Góc thông dụng, dung sai góc: TCVN 259-86; TCVN 260-86 /
Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN 259-67.
محفوظ في:
| المؤلف الرئيسي: | |
|---|---|
| مؤلفون آخرون: | |
| التنسيق: | كتاب |
| اللغة: | Vietnamese |
| منشور في: |
H. :
Ủy ban khoa học kỹ thuật nhà nước ,
1986
|
| الطبعة: | In lần thứ 1 |
| الموضوعات: | |
| الوسوم: |
إضافة وسم
لا توجد وسوم, كن أول من يضع وسما على هذه التسجيلة!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01363nam a2200265 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT4789 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20060419000000 | ||
| 008 | 060419 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 389.621 8 / |b T309C-g |
| 100 | 1 | # | |a Bộ cơ khí và luyện kim |
| 245 | 0 | 0 | |a Tiêu chuẩn Nhà nước : Góc thông dụng, dung sai góc: TCVN 259-86; TCVN 260-86 / |c Bộ cơ khí và luyện kim, Viện nghiên cứu máy |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a H. : |b Ủy ban khoa học kỹ thuật nhà nước , |c 1986 |
| 300 | # | # | |a 14tr. ; |c 19cm |
| 520 | # | # | |a Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN 259-67. |
| 520 | # | # | |a Tiêu chuẩn này phù hợp với STSEV 513-77 |
| 520 | # | # | |a Tiêu chuẩn này áp dụng cho côn và góc nghiêng trên phần tử lăng trụ của chi tiết có chiều dài cạnh ngắn của góc đến 2500mm, dùng trong ngành chế tạo máy. |
| 520 | # | # | |a Có thể áp dụng tiêu chuẩn này trong các ngành công nghiệp khác. |
| 650 | # | 4 | |a Tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 650 | # | 4 | |a Dụng cụ đo |
| 700 | 0 | # | |a Viện nghiên cứu máy |