Tiêu chuẩn nhà nước: Cao su. Phương pháp xác định hệ số già hóa: TCVN 2229-77 /
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hệ số già hóa bằng không khí nóng, áp dụng cho các loại cao su.
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 其他作者: | |
| 格式: | 圖書 |
| 語言: | Vietnamese |
| 出版: |
H. :
Ủy ban khoa học và kỹ thuật nhà nước ,
1997
|
| 版: | In lần thứ 1 |
| 主題: | |
| 標簽: |
添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01437nam a2200241 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT4835 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20060420000000 | ||
| 008 | 060420 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 389.678.2 / |b T309C-c |
| 100 | 1 | # | |a Nhà máy Cao su Sao vàng Hà Nội |
| 245 | 0 | 0 | |a Tiêu chuẩn nhà nước: Cao su. Phương pháp xác định hệ số già hóa: TCVN 2229-77 / |c Nhà máy Cao su Sao vàng Hà Nội, Tổng cục hóa chất |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a H. : |b Ủy ban khoa học và kỹ thuật nhà nước , |c 1997 |
| 300 | # | # | |a 5tr. ; |c 27cm |
| 520 | # | # | |a Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hệ số già hóa bằng không khí nóng, áp dụng cho các loại cao su. |
| 520 | # | # | |a Phương pháp này được tiến hành trên cơ sở mẫu thử tiếp xúc với khí nóng có nhiệt độ quy định ở điều khiện áp lực bình thường trong một thời gian xác định, sau đó do sự thay đổi tính năng cơ lý của mẫu. |
| 650 | # | 4 | |a Cao su--phương pháp thử |
| 650 | # | 4 | |a Tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 700 | 0 | # | |a Tổng cục hóa chất |