Tiêu chuẩn Việt Nam: Dầu thô. Xác định hàm lượng Niken, Natri, Kali, Canxi và Magie bằng phương pháp quan phổ hấp thụ nguyên tử: TCVN 5383 - 1991; TCVN 5384 - 1991; TCVN 5385 - 1991; /
Tiêu chuẩn này qui định phương pháp xác định niken, natri, kali, canxi và magie bằng phương pháp hấp thụ nguyên tử.
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Vietnamese |
| Cyhoeddwyd: |
H. :
ADBS ,
1991
|
| Rhifyn: | In lần thứ 1 |
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01086nam a2200217 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT4859 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20060420000000 | ||
| 008 | 060420 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 389.665 5 / |b T309C-d |
| 100 | 1 | # | |a Viện dầu khí Việt Nam |
| 245 | 0 | 0 | |a Tiêu chuẩn Việt Nam: Dầu thô. Xác định hàm lượng Niken, Natri, Kali, Canxi và Magie bằng phương pháp quan phổ hấp thụ nguyên tử: TCVN 5383 - 1991; TCVN 5384 - 1991; TCVN 5385 - 1991; / |c Viện dầu khí Việt Nam |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a H. : |b ADBS , |c 1991 |
| 300 | # | # | |a 14tr. ; |c 27cm |
| 520 | # | # | |a Tiêu chuẩn này qui định phương pháp xác định niken, natri, kali, canxi và magie bằng phương pháp hấp thụ nguyên tử. |
| 650 | # | 4 | |a Dầu khí--Thô--Phương pháp thử |
| 650 | # | 4 | |a Tiêu chuẩn kỹ thuật |