Thực hành khí nén /
Bài 1: Vận hành và bảo trì bộ xử lý khí nén F - R - L
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Vietnamese |
| Cyhoeddwyd: |
Tp.HCM :
Đại học Quốc gia TP. HCM ,
2005
|
| Rhifyn: | In lần thứ 1 |
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 02527nam a2200517 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT4892 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20221031100101.000 | ||
| 008 | 060421 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 621.8 / |b PH105T-t |
| 100 | 1 | # | |a Phan Đình Tuấn |
| 245 | 0 | 0 | |a Thực hành khí nén / |c Phan Đình Tuấn |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a Tp.HCM : |b Đại học Quốc gia TP. HCM , |c 2005 |
| 300 | # | # | |a 124tr. ; |c 27cm |
| 520 | # | # | |a Bài 1: Vận hành và bảo trì bộ xử lý khí nén F - R - L |
| 520 | # | # | |a Bài 10: Thực hành tổng hợp |
| 520 | # | # | |a Bài 11: Cảm biến điều khiển bằng cơ |
| 520 | # | # | |a Bài 12: Cảm biến sụt áp và cảm biến từ |
| 520 | # | # | |a Bài 13: Cảm biến độ gần và cảm biến đi qua |
| 520 | # | # | |a Bài 14: Kỹ thuật chân không |
| 520 | # | # | |a Bài 15: Cảm biến áp suất |
| 520 | # | # | |a Bài 16: Bộ định thời |
| 520 | # | # | |a Bài 17: Phần tử logic có (yes) - không (not) |
| 520 | # | # | |a Bài 18: Phần tử logic và (and) - hoặc (or) |
| 520 | # | # | |a Bài 19: Các chức năng logic phối hợp |
| 520 | # | # | |a Bài 2: Vận hành xy lanh tác động đơn |
| 520 | # | # | |a Bài 20: Bộ nhớ |
| 520 | # | # | |a Bài 3: Điều khiển gián tiếp một xy lanh tác động đơn |
| 520 | # | # | |a Bài 4: Điều khiển xy lanh tác động kép |
| 520 | # | # | |a Bài 5: Điều khiển xy lanh tác động kép có giảm chấn khí điều chỉnh được |
| 520 | # | # | |a Bài 6: Vận hành van phân phối 5/2 |
| 520 | # | # | |a Bài 7: Thiết lập sự thoát khí cho một xy lanh đúng vị trí |
| 520 | # | # | |a Bài 8: Hãm một xy lanh đúng vị trí |
| 520 | # | # | |a Bài 9: Điều chỉnh vận tốc xy lanh |
| 520 | # | # | |a Nội dung tài liệu gồm : |
| 650 | # | 4 | |a Khí nén |
| 650 | # | 4 | |a Pneumatic and Hydraulic Technlogy |
| 653 | # | 4 | |a Mechanical Engineering Technology |
| 721 | # | # | |a 03. CNKT Cơ khí |
| 721 | # | # | |a 10. Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại) |
| 721 | # | # | |a 11. Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ) |
| 841 | # | # | |b Kho Sách |j 100015982, 100015983 |