Lý thuyết cơ sở kỹ thuật siêu cao tần /
1. Lý thuyết cơ sở kỹ thuật Siêu cao tần
Tallennettuna:
| Päätekijä: | |
|---|---|
| Aineistotyyppi: | Kirja |
| Kieli: | Vietnamese |
| Julkaistu: |
Tp.HCM :
Đại học Quốc gia TP. HCM ,
2003
|
| Painos: | In lần thứ 1 |
| Aiheet: | |
| Tagit: |
Lisää tagi
Ei tageja, Lisää ensimmäinen tagi!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 02018nam a2200361 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT4952 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20170602095945.6 | ||
| 008 | 060424 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 i5 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 621.38 / |b V312T-l |
| 100 | 1 | # | |a Vũ Đình Thành |
| 245 | 0 | 0 | |a Lý thuyết cơ sở kỹ thuật siêu cao tần / |c Vũ Đình Thành |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a Tp.HCM : |b Đại học Quốc gia TP. HCM , |c 2003 |
| 300 | # | # | |a 175tr. ; |c 24 |
| 520 | # | # | |a 1. Lý thuyết cơ sở kỹ thuật Siêu cao tần |
| 520 | # | # | |a 2. Mạch siêu cao tần. |
| 520 | # | # | |a Chương 1: Đường dây truyền sóng |
| 520 | # | # | |a Chương 2: Đồ thị Smith |
| 520 | # | # | |a Chương 3: Ma trân tán xạ |
| 520 | # | # | |a Giáo trình về Siêu cao tần được chia thành 2 phần riêng : |
| 520 | # | # | |a Siêu cao tần là một lĩnh vực đặc thù của ngành Điện tử Viễn thông, khảo sát các hiện tượng truyền sóng và đặc tính họat động của các mạch điện ở tần số siêu cao. Hiện tượng truyền sóng, đồ thị Smith và ma trận tán xạ là các vấn đề lý thuyết cơ sở của kỹ thuật siêu cao tần. |
| 520 | # | # | |a Tập sách này sẽ giới thiệu lý thuyết cơ sở ở phần 1, gồm 3 chương : |
| 650 | # | 4 | |a Điện tử -Viễn thông |
| 650 | # | 4 | |a Đồ thị Smith |
| 650 | # | 4 | |a Ma trận |
| 650 | # | 4 | |a Truyền sóng--Hiện tượng |
| 721 | # | # | |a CNKT Điện |
| 841 | # | # | |b Kho Sách |j 100015956, 100015957, 100021451, 100021456, 100021461, 100021486, 100021506, 100021511 |
| 841 | # | # | |b Kho Tra Cứu |j 500002814, 500002824, 500002829, 500002834 |