Bách Khoa toàn thư tuổi trẻ Văn học nghệ thuật. Phần 2 /
Bao gồm các nội dung sau:
Tallennettuna:
| Päätekijä: | |
|---|---|
| Muut tekijät: | |
| Aineistotyyppi: | Kirja |
| Kieli: | Vietnamese |
| Julkaistu: |
H. :
Phụ nữ ,
2002
|
| Painos: | In lần thứ 1 |
| Aiheet: | |
| Tagit: |
Lisää tagi
Ei tageja, Lisää ensimmäinen tagi!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01262nam a2200337 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT5032 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20060426000000 | ||
| 008 | 060426 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i4 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 700.03 / |b TR121S-b |
| 100 | 1 | # | |a Trần Đình Sử |
| 245 | 0 | 0 | |a Bách Khoa toàn thư tuổi trẻ Văn học nghệ thuật. Phần 2 / |c Trần Đình Sử, Ông Văn Tùng |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a H. : |b Phụ nữ , |c 2002 |
| 300 | # | # | |a 552tr. ; |c 24cm |
| 520 | # | # | |a Bao gồm các nội dung sau: |
| 520 | # | # | |a 1. Vũ điệu âm nhạc |
| 520 | # | # | |a 2. Nghệ thuật hí khúc |
| 520 | # | # | |a 3. Điện ảnh và truyền hình |
| 520 | # | # | |a 4. Giáo dục nhân tài |
| 520 | # | # | |a 5. Thư viện bảo tàng |
| 520 | # | # | |a 6. Xuất bản tin tức |
| 520 | # | # | |a 7. Văn vật quí báu |
| 520 | # | # | |a 8. Phong tục thời thương dân gian |
| 520 | # | # | |a 9. Ẩn số văn hoá |
| 650 | # | 4 | |a Văn học nghệ thuật |
| 650 | # | 4 | |a Bách khoa toàn thư |
| 700 | 0 | # | |a Ông Văn Tùng |