Bài tập hóa lí /
Cung cấp một số bài tập của hóa học vật lý như bài tập về nhiệt động lực hóa học, điện hóa học, động hóa học, và cấu trúc hóa học.
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Beste egile batzuk: | |
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Argitaratua: |
H. :
Giáo dục ,
2005
|
| Edizioa: | Tái bản lần thứ 3 |
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01674nam a2200385 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT5138 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20170529152430.3 | ||
| 008 | 060428 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 i5 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 541.3 / |b NG527D-b |
| 100 | 1 | # | |a Nguyễn Văn Duệ |
| 245 | 0 | 0 | |a Bài tập hóa lí / |c Nguyễn Văn Duệ, Trần Hiệp Hải |
| 250 | # | # | |a Tái bản lần thứ 3 |
| 260 | # | # | |a H. : |b Giáo dục , |c 2005 |
| 300 | # | # | |a 524tr. ; |c 21 |
| 520 | # | # | |a Cung cấp một số bài tập của hóa học vật lý như bài tập về nhiệt động lực hóa học, điện hóa học, động hóa học, và cấu trúc hóa học. |
| 520 | # | # | |a Lần xuất bản này đã được bổ sung và chỉnh lý nhiều phần, đặc biệt là phần cấu trúc hóa học. |
| 650 | # | 4 | |a Bài tập |
| 650 | # | 4 | |a Hóa học vật lý |
| 700 | 0 | # | |a Trần Hiệp Hải |
| 721 | # | # | |a CN Tự động |
| 721 | # | # | |a CNKT Cơ điện tử |
| 721 | # | # | |a CNKT Cơ khí |
| 721 | # | # | |a CNKT Điện |
| 721 | # | # | |a CNKT Điện tử |
| 721 | # | # | |a CNKT Điện tử viễn thông |
| 721 | # | # | |a CNKT Nhiệt lạnh |
| 721 | # | # | |a CNKT Ô tô |
| 721 | # | # | |a Công nghệ thông tin |
| 721 | # | # | |a Kế Toán |
| 841 | # | # | |b Kho Sách |j 100016408, 100016409, 100016410, 100016411, 100016412, 100016413 |
| 841 | # | # | |b Kho Tra Cứu |j 500001529, 500001530, 500001531, 500001532 |