Tài liệu học tập luật lệ giao thông đường bộ Việt Nam: Dùng để thi bằng lái xe /

- Biển báo cấm.

Guardado en:
Detalles Bibliográficos
Autor principal: Sở giao thông công chánh TP. HCM
Formato: Libro
Lenguaje:Vietnamese
Publicado: Tp.HCM : Giao thông vận tải , 1995
Edición:In lần thứ 1
Materias:
Etiquetas: Agregar Etiqueta
Sin Etiquetas, Sea el primero en etiquetar este registro!
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng
LEADER 02645nam a2200493 a 4500
001 TVCDKTCT5586
003 Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
005 20170525101514.3
008 060616
980 \ \ |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng 
024 |a RG_1 #1 eb0 i1 
041 0 # |a vie 
082 # # |a 343.094 /   |b T103L-h 
100 1 # |a Sở giao thông công chánh TP. HCM 
245 0 0 |a Tài liệu học tập luật lệ giao thông đường bộ Việt Nam: Dùng để thi bằng lái xe /   |c Sở giao thông công chánh TP. HCM 
250 # # |a In lần thứ 1 
260 # # |a Tp.HCM :   |b Giao thông vận tải ,   |c 1995 
300 # # |a 180tr. ;   |c 19cm 
520 # # |a - Biển báo cấm. 
520 # # |a - Biển báo nguy hiểm. 
520 # # |a - Biển chỉ dẫn. 
520 # # |a - Biển hiệu lệnh. 
520 # # |a - Biển phụ. 
520 # # |a - Chỉ thị số 317/TTg ngày 26/5/1995 của Thủ tướng chính phủ về tăng cường công tác quản lý trật tự an toàn giao thông đường bộ và trật tự an toàn giao thông đô thị. 
520 # # |a - Điều lệ trật tự an toàn giao thông đường bộ và trật từ an toàn giao thông đô thị. 
520 # # |a - Nghị định số 36/CP ngày 29/5/1995 của Chính phủ về bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường bộ và trật tự an toàn giao thông đô thị. 
520 # # |a - Vạch kẻ đường. 
520 # # |a - Ý nghĩa hiệu lệnh của người chỉ huy giao thông, đèn tín hiệu, các biển báo hiệu đường bộ và vạch kẻ đường. 
520 # # |a Nội dung tài liệu được chia làm 3 phần : 
520 # # |a Phần 1: Các văn bản của Chính phủ 
520 # # |a Phần 2: Hệ thống báo hiệu đường bộ. 
520 # # |a Phần 3: 200 câu hỏi và đáp về luật lệ giao thông đường bộ Việt Nam. 
650 # 4 |a Giao thông đường bộ--Luật 
721 # # |a CN Tự động 
721 # # |a CNKT Cơ điện tử 
721 # # |a CNKT Cơ khí 
721 # # |a CNKT Điện 
721 # # |a CNKT Điện tử 
721 # # |a CNKT Điện tử viễn thông 
721 # # |a CNKT Nhiệt lạnh 
721 # # |a CNKT Ô tô 
721 # # |a Công nghệ thông tin 
721 # # |a Kế Toán 
841 # # |b Kho Sách   |j 100017476