Access những câu hỏi hay nhất từ người sử dụng: Sổ tay tin học /
Nội dung cuốn sách gồm:
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Argitaratua: |
H. :
Thống Kê ,
2003
|
| Edizioa: | In lần thứ 1 |
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01412nam a2200337 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT6091 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20061121000000 | ||
| 008 | 061121 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 005 / |b A100NH-th |
| 100 | 1 | # | |a Thái Thanh Phong |
| 245 | 0 | 0 | |a Access những câu hỏi hay nhất từ người sử dụng: Sổ tay tin học / |c Thái Thanh Phong |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a H. : |b Thống Kê , |c 2003 |
| 300 | # | # | |a 255tr. ; |c 14cm |
| 520 | # | # | |a Nội dung cuốn sách gồm: |
| 520 | # | # | |a Chương 1: Tổng quan. |
| 520 | # | # | |a Chương 2: Bảng. |
| 520 | # | # | |a Chương 3: Truy vấn. |
| 520 | # | # | |a Sử dụng điếu kiện và biểu thức để nậhn dữ liệu. |
| 520 | # | # | |a Chương 4: Biểu mẫu. |
| 520 | # | # | |a Các đối tượng của biểu mẫu trong Access. |
| 520 | # | # | |a Chương 5: Báo biểu. |
| 520 | # | # | |a Các thành phần của một báo biểu. |
| 520 | # | # | |a Các thao tác cần thiết khi làm việc với báo biểu. |
| 520 | # | # | |a Ví dụ. |
| 650 | # | 4 | |a Tin học |
| 650 | # | 4 | |a Access |