Truyện Kỳ án Đời Thanh /
Gồm nhiều truyện ngắn do Viết Chi- Lâm Trinh sưu tầm và tuyển dịch : Cô vợ nết na; Ba người con gái bị cắt cổ; Oan hồn giải nỗi oan khiên; Động quỷ; Thám tử một đêm; Lờ mờ khói thuốc trong đêm; Truy tìm viên ngọc trân châu; Tên trộm từ...
Bewaard in:
| Hoofdauteur: | |
|---|---|
| Andere auteurs: | |
| Formaat: | Boek |
| Taal: | Vietnamese |
| Gepubliceerd in: |
H. :
Nhà xuất bản Văn hóa Thông tin ,
2006
|
| Onderwerpen: | |
| Tags: |
Voeg label toe
Geen labels, Wees de eerste die dit record labelt!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 02046nam a2200217 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT6496 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20070316000000 | ||
| 008 | 070316 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 895.1 / |b TR527K-v |
| 100 | 1 | # | |a Viết Chi, |e Người dịch |
| 245 | 0 | 0 | |a Truyện Kỳ án Đời Thanh / |c Viết Chi, Lâm Trinh |
| 260 | # | # | |a H. : |b Nhà xuất bản Văn hóa Thông tin , |c 2006 |
| 300 | # | # | |a 501tr. ; |c 20,5cm |
| 520 | # | # | |a Gồm nhiều truyện ngắn do Viết Chi- Lâm Trinh sưu tầm và tuyển dịch : Cô vợ nết na; Ba người con gái bị cắt cổ; Oan hồn giải nỗi oan khiên; Động quỷ; Thám tử một đêm; Lờ mờ khói thuốc trong đêm; Truy tìm viên ngọc trân châu; Tên trộm từ phương tây; Chiếc hộp trong két sắt; Ngôi nhà hoa lệ vườn sâu; cao thủ cướp ô tô; Những vụ đột tử bí ẩn; Chiếc vé xe điện tẩm độc; Máu chim gõ kiến; Rễ nhài giải mệnh; Đào trộm xác chết; Lấy cắp mật thư; Hai cô gái trẻ quyên sinh; Đôi uyên ương và tai họa hộp đá quý; vụ án đóng đinh vào đầu người; truy tìm radium bị mất trộm; Dòng tên viết trên phiến đá; Vụ trộm áo ông Mao ở nhà tắm; Mất áo lông cáo; Trinh thám lầm lỡ; Treo đầu cành liễu; Hòm bảo đao chùa Quảng Phúc; Trừng trị nữ phạm. Các câu chuyện là những vụ án ly kỳ hấp dẫn nhũng cuối cùng đều hiện ra chân tướng thủ phạm |
| 650 | # | 4 | |a Tuyển tập truyện ngắn |
| 650 | # | 4 | |a Văn học Trung Quốc |
| 700 | 0 | # | |a Lâm Trinh, |e Người dịch |