Hướng dẫn giải bài tập hàm biến phức /
Chương I : Hàm chỉnh hình.
Salvato in:
| Autore principale: | |
|---|---|
| Natura: | Libro |
| Lingua: | Vietnamese |
| Pubblicazione: |
Hà Nội :
Đại học Quốc gia Hà Nội ,
2005
|
| Edizione: | Tái bản lần thứ 2 |
| Soggetti: | |
| Tags: |
Aggiungi Tag
Nessun Tag, puoi essere il primo ad aggiungerne! !
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 02223nam a2200349 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT6741 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20170525152021.2 | ||
| 008 | 070413 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 515 / |b H561D - n |
| 100 | 1 | # | |a Nguyễn Thủy Thanh |
| 245 | 0 | 0 | |a Hướng dẫn giải bài tập hàm biến phức / |c Nguyễn Thủy Thanh |
| 250 | # | # | |a Tái bản lần thứ 2 |
| 260 | # | # | |a Hà Nội : |b Đại học Quốc gia Hà Nội , |c 2005 |
| 300 | # | # | |a 217tr. ; |c 21 |
| 520 | # | # | |a Chương I : Hàm chỉnh hình. |
| 520 | # | # | |a Chương II : Ánh xạ bảo giác. |
| 520 | # | # | |a Chương III : Thặng dư và ứng dụng. |
| 520 | # | # | |a Mỗi mục của cuốn sách đựơc tách thành ba phần liên kết với nhau bởi nội dung chính của mục đó. Mỗi mục được bắt đầu từ sự trình bày những cơ sở lý thuyết thường sử dụng và những chỉ dẫn về các phương pháp để giải bài tập. Tiếp đó đưa ra nhiều ví dụ mẫu với lời giải chi tiết nhằm lý giải và minh họa bản chất của các phương pháp cơ bản của lý thuyết hàm biến thức. Phần cuối cùng của mỗi mục là phần bài tập tự giải có kèm theo chỉ dẫn và trả lời cho một số bài. Thông qua phần này bạn đọc có thể tự kiểm tra mức độ nhận thức lý thuyết và kĩ năng thực hành. |
| 520 | # | # | |a Nội dung cuốn sách được phân thành ba chương : |
| 650 | # | 4 | |a Toán học--Hàm biến phức |
| 721 | # | # | |a CN Tự động |
| 721 | # | # | |a CNKT Cơ điện tử |
| 721 | # | # | |a CNKT Cơ khí |
| 721 | # | # | |a CNKT Điện |
| 721 | # | # | |a CNKT Điện tử |
| 721 | # | # | |a CNKT Nhiệt lạnh |
| 721 | # | # | |a CNKT Ô tô |
| 841 | # | # | |b Kho Sách |j 100020476, 100020506, 100020549 |