Vẽ kỹ thuật cơ khí /

Cuốn sách dùng làm tài liệu học tập môn Vẽ kỹ thuật cho học sinh các trường lớp đào tạo công nhân kỹ thuật ngành cơ khí, nó cũng có thể làm tài liệu tham khảo cho học sinh các ngành khác, cho các cán bộ và công nhân trong các cơ sở sản xuấ...

पूर्ण विवरण

में बचाया:
ग्रंथसूची विवरण
मुख्य लेखक: Trần Hữu Quế
स्वरूप: पुस्तक
भाषा:Vietnamese
प्रकाशित: H. : Công nhân kỹ thuật , 1978
संस्करण:Tái bản lần thứ 2
विषय:
टैग : टैग जोड़ें
कोई टैग नहीं, इस रिकॉर्ड को टैग करने वाले पहले व्यक्ति बनें!
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng
LEADER 02469nam a2200337 a 4500
001 TVCDKTCT6876
003 Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
005 20220922153622.000
008 070510
980 \ \ |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng 
024 |a RG_1 #1 eb0 i1 
041 0 # |a vie 
082 # # |a 604.2 /   |b V200K-tr 
100 1 # |a Trần Hữu Quế 
245 0 0 |a Vẽ kỹ thuật cơ khí /   |c Trần Hữu Quế 
250 # # |a Tái bản lần thứ 2 
260 # # |a H. :   |b Công nhân kỹ thuật ,   |c 1978 
300 # # |a 286tr. ;   |c 20cm. 
520 # # |a Cuốn sách dùng làm tài liệu học tập môn Vẽ kỹ thuật cho học sinh các trường lớp đào tạo công nhân kỹ thuật ngành cơ khí, nó cũng có thể làm tài liệu tham khảo cho học sinh các ngành khác, cho các cán bộ và công nhân trong các cơ sở sản xuất. 
520 # # |a Cuốn sách với mục đích cung cấp cho học sinh cho học sinh những kiến thức cơ bản có hệ thống và độc lập các bản vẽ kỹ thuật. Phần hình chiếu vuông góc được viết thành hai chương là chương hình chiếu vuông góc và chương giaotuye61n của vật thể. Phần hình chiếu vuông góc của vật thể cũng viết thành hai chương là chương hình chiếu của vật thể là chương trình cắt và mặt cắt. Phần vẽ phác chi tiết được đưa vào chương trình bản vẽ chi tiết, còn phần các ký hiệu trên bản vẽ như dung sai và lắp ghép, sai lệch hình dạng và vị trí tương đối giữa các bề mặt, độ nhẵn bề mặt được đưa vào chương trình đọc bản vẽ chi tiết.Cuốn sách gồm tất cả mười ba chương. 
650 # 4 |a Vẽ kỹ thuật 
653 # # |a Technical drawing 
721 # # |a CN Tự động 
721 # # |a CNKT Cơ điện tử 
721 # # |a CNKT Cơ khí 
721 # # |a CNKT Điện tử viễn thông 
721 # # |a CNKT Điện tử 
721 # # |a CNKT Điện 
721 # # |a CNKT Nhiệt lạnh 
721 # # |a CNKT Ô tô 
841 # # |b Kho Sách   |j 100020848, 100020933