Cắt gọt kim loại
Nội dung gồm các phần:
Enregistré dans:
| Format: | Livre |
|---|---|
| Langue: | Vietnamese |
| Publié: |
H. :
Khoa học và Kỹ thuật ,
1980
|
| Édition: | In lần thứ 1 |
| Sujets: | |
| Tags: |
Ajouter un tag
Pas de tags, Soyez le premier à ajouter un tag!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01470nam a2200385 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT6927 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20070511000000 | ||
| 008 | 070511 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 621.9 / |b C118G |
| 245 | 0 | 0 | |a Cắt gọt kim loại |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a H. : |b Khoa học và Kỹ thuật , |c 1980 |
| 300 | # | # | |a 208tr. ; |c 29cm. |
| 520 | # | # | |a Nội dung gồm các phần: |
| 520 | # | # | |a B- Ta-rô-ren |
| 520 | # | # | |a - Các thông số cơ bản của ta rô |
| 520 | # | # | |a -Tuổi bền và độ mòn cho chép |
| 520 | # | # | |a C- Bản ren |
| 520 | # | # | |a - Thông số hình học phần cắt |
| 520 | # | # | |a - Các kích thước cơ bản của bản ren |
| 520 | # | # | |a 9- Cắt bánh răng |
| 520 | # | # | |a A- Cắt bánh răng hình trụ |
| 520 | # | # | |a B- Cắt bánh răng côn |
| 520 | # | # | |a 10- Đá mài |
| 520 | # | # | |a - Lưa chọn đặc tính của đá mài |
| 520 | # | # | |a - Chọn loại đá mài và phạm vi sử dụng của nó |
| 520 | # | # | |a - Tuổi bền của đá mài |
| 520 | # | # | |a - Các kích thước của đá mài |
| 520 | # | # | |a 11- Phần phụ lục |
| 520 | # | # | |a 12- Tài liệu tham khảo |
| 650 | # | 4 | |a Cắt gọt kim lọai |