Ga, dầu và chất tải lạnh. Bảng và đồ thị /
A- Ga lạnh
Zapisane w:
| 1. autor: | |
|---|---|
| Format: | Książka |
| Język: | Vietnamese |
| Wydane: |
H. :
Giáo Dục ,
2007
|
| Hasła przedmiotowe: | |
| Etykiety: |
Dodaj etykietę
Nie ma etykietki, Dołącz pierwszą etykiete!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01496nam a2200277 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT8532 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20170602101006.5 | ||
| 008 | 071218 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 i5 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 621.402 / |b G100D-n |
| 100 | 1 | # | |a Nguyễn Đức Lợi |
| 245 | 0 | 0 | |a Ga, dầu và chất tải lạnh. Bảng và đồ thị / |c Nguyễn Đức Lợi |
| 260 | # | # | |a H. : |b Giáo Dục , |c 2007 |
| 300 | # | # | |a 191tr. ; |c 27cm |
| 520 | # | # | |a A- Ga lạnh |
| 520 | # | # | |a B-Dầu nhớt lạnh. |
| 520 | # | # | |a C- Chất tải lạnh |
| 520 | # | # | |a Nội dung cuốn sách |
| 520 | # | # | |a Trong những năm gần đây, ga lạnh ( môi trường chất lạnh) và đi theo nó là dầu nhớt và chất tải lạnh có những thay đổi đáng kể. cuốn sách này nhằm cung cấp cho các nhà nhiên cứu khoa học, cán bộ, kỹ sư và sinh viên các thông tin cần thiết về ga, dầu nhớt và chất tải lạnh cũ và mới kể cả loại mới nhất là R4100A và R245fa. |
| 650 | # | 4 | |a Ga--Dầu--Chất tải lạnh |
| 721 | # | # | |a CNKT Nhiệt lạnh |
| 841 | # | # | |b Kho Sách |j 100021949, 100021954, 100021989, 100025201, 100025216, 100025235 |
| 841 | # | # | |b Kho Tra Cứu |j 500003199, 500003204 |