Giáo trình vật liệu và công nghệ cơ khí: Sách dùng cho các Trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp.(sách photocoppy) /

Bài mở đầu.

Đã lưu trong:
Chi tiết về thư mục
Tác giả chính: Hoàng Tùng
Định dạng: Sách
Ngôn ngữ:Vietnamese
Được phát hành: H. : Giáo dục , 2004
Phiên bản:Tái bản lần thứ 2
Những chủ đề:
Các nhãn: Thêm thẻ
Không có thẻ, Là người đầu tiên thẻ bản ghi này!
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng
LEADER 02518nam a2200409 a 4500
001 TVCDKTCT9783
003 Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
005 20221025092554.000
008 080624
980 \ \ |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng 
024 |a RG_1 #1 eb0 i1 
041 0 # |a vie 
082 # # |a 621.802 8 /   |b H407T-gi 
100 1 # |a Hoàng Tùng 
245 0 0 |a Giáo trình vật liệu và công nghệ cơ khí: Sách dùng cho các Trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp.(sách photocoppy) /   |c Hoàng Tùng 
250 # # |a Tái bản lần thứ 2 
260 # # |a H. :   |b Giáo dục ,   |c 2004 
300 # # |a 159tr. ;   |c 24cm 
520 # # |a Bài mở đầu. 
520 # # |a Giáo trình "Kỹ thuật điều khiển động cơ điện" được biên soạn theo đề cương do Vụ THCN-DN, Bộ Giáo dục và Đào tạo xây dựng và thông qua. Nội dung được biên soạn ngắn gọn dễ hiểu, các kiến thức trình bày có quan hệ Logic với nhau. Đặc biệt giáo trình luôn cập nhật những kiến thức mới có nội dung phù hợp với môn học, gắn liền với những nội dung lý thuyết và vấn đề thực tế trong thực tiễn sản xuất. 
520 # # |a Giáo trình được biên soạn với dung lượng 70 tiết gồm : 
520 # # |a Ôn tập và kiểm tra 
520 # # |a Phần I: Vật liệu dùng trong công nghiệp cơ khí ; 
520 # # |a Phần II: Công nghệ chế tạo phôi ; 
520 # # |a Phần III: Công nghệ bề mặt ; 
520 # # |a Phần IV: Công nghệ gia công cắt gọt ; 
520 # # |a Phần V: Chỉ tiêu đánh giá về kinh tế - kỹ thuật ; 
650 # 4 |a Công nghệ kim loại 
650 # 4 |a Vật liệu cơ khí 
653 # # |a Mechanical Materials and Metal Processing Methods 
653 # 4 |a Mechanical Engineering Technology 
721 # # |a 03. CNKT Cơ khí 
721 # # |a 04. CNKT Ô tô 
721 # # |a 10. Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại) 
721 # # |a 11. Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ) 
721 # # |a 14. Bảo trì, sửa chữa ô tô (Công nghệ ô tô) 
841 # # |b Kho Sách   |j 100025515