Chữ và kích thước trong bản vẽ Autocad
Gorde:
| Beste egile batzuk: | |
|---|---|
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Thống kê
2002
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh |
|---|
| LEADER | 00607nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVU_197 | ||
| 008 | 210423s9999 xx 000 0 und d | ||
| 041 | |a Vie | ||
| 082 | |a 620.004 | ||
| 082 | |b G460c | ||
| 245 | 0 | |a Chữ và kích thước trong bản vẽ Autocad | |
| 245 | 0 | |c VN-Guide (tổng hợp và biên dịch) | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thống kê | ||
| 260 | |c 2002 | ||
| 300 | |a 173 tr. | ||
| 300 | |b hình ảnh | ||
| 300 | |c 20 cm | ||
| 650 | |a CAD (computer program language); Computer-aided design | ||
| 700 | |a VN-Guide | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh | ||