Luật bảo vệ môi trường Có hiệu lực thi hành từ 01/01/2015
Giới thiệu toàn văn Luật Bảo vệ môi trường với những qui định chung và qui định cụ thể về tiêu chuẩn môi trường; đánh giá môi trường chiến lược, tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường; bảo tồn và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên; bảo vệ môi trường trong hoạt động sản xuất, kinh doanh,...
Wedi'i Gadw mewn:
| Iaith: | Undetermined |
|---|---|
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Lao động
2014
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh |
|---|
| LEADER | 01161nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVU_21990 | ||
| 008 | 210423s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |a 9786045920657 | ||
| 041 | |a Vie | ||
| 082 | |a 344.597046 | ||
| 082 | |b L504 | ||
| 245 | 0 | |a Luật bảo vệ môi trường | |
| 245 | 0 | |b Có hiệu lực thi hành từ 01/01/2015 | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Lao động | ||
| 260 | |c 2014 | ||
| 300 | |a 130 tr. | ||
| 300 | |c 19 cm | ||
| 520 | |a Giới thiệu toàn văn Luật Bảo vệ môi trường với những qui định chung và qui định cụ thể về tiêu chuẩn môi trường; đánh giá môi trường chiến lược, tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường; bảo tồn và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên; bảo vệ môi trường trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; bảo vệ môi trường đô thị, khu dân cư, môi trường biển, nước sông và các nguồn nước khác; quản lí chất thải... | ||
| 650 | |a Bảo vệ môi trường; Luật môi trường; Ô nhiễm | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh | ||


