|
|
|
|
| LEADER |
01051nam a2200289Ia 4500 |
| 001 |
TVU_24006 |
| 008 |
210423s9999 xx 000 0 und d |
| 041 |
|
|
|a Vie
|
| 082 |
|
|
|a 5.73
|
| 082 |
|
|
|b V300
|
| 100 |
|
|
|a Hà, Thị Thúy Vi
|
| 245 |
|
0 |
|a Khai phá luật kết hợp với nhiều ngưỡng hỗ trợ tối thiểu
|
| 245 |
|
0 |
|b Luận văn thạc sĩ. Chuyên ngành: Khoa học máy tình. Mã số: 60480101
|
| 245 |
|
0 |
|c Hà Thị Thúy Vi ; Trương Ngọc Châu (người hướng dẫn khoa học)
|
| 260 |
|
|
|a Đà Nẵng
|
| 260 |
|
|
|b Trường Đại học Đà Nẵng
|
| 260 |
|
|
|c 2016
|
| 300 |
|
|
|a 69 tr.
|
| 300 |
|
|
|b minh họa
|
| 300 |
|
|
|c 30cm
|
| 504 |
|
|
|a Thư mục: tr.68-69
|
| 650 |
|
|
|a Khoa học máy tính; Cơ sở dữ liệu; Khai phá dữ liệu
|
| 700 |
|
|
|a Hà Thị Thúy Vi; Trương Ngọc Châu
|
| 700 |
|
|
|e người hướng dẫn khoa học
|
| 710 |
|
|
|a Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
| 710 |
|
|
|b Đại học Đà Nẵng
|
| 980 |
|
|
|a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh
|