|
|
|
|
| LEADER |
00851nam a2200253Ia 4500 |
| 001 |
TVU_33247 |
| 008 |
210423s9999 xx 000 0 und d |
| 020 |
|
|
|a 9786049777288
|
| 041 |
|
|
|a Vie
|
| 082 |
|
|
|a 398.209597
|
| 082 |
|
|
|b C558/Q.2
|
| 245 |
|
0 |
|a Cưới vợ từ vùng nước đặc
|
| 245 |
|
0 |
|c Đỗ Hồng Kỳ (sưu tầm, giới thiệu)
|
| 260 |
|
|
|a Hà Nội
|
| 260 |
|
|
|b Hội Nhà văn
|
| 260 |
|
|
|c 2019
|
| 300 |
|
|
|a 1271 tr.
|
| 300 |
|
|
|c 21 cm
|
| 650 |
|
|
|a Người Mơ Nông; Truyện dân gian; Văn học dân gian Việt Nam
|
| 700 |
|
|
|a Đỗ Hồng Kỳ
|
| 700 |
|
|
|e sưu tầm, giới thiệu
|
| 710 |
|
|
|a Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam
|
| 710 |
|
|
|b Hội Văn học nghệ thuật các Dân tộc thiểu số Việt Nam
|
| 980 |
|
|
|a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh
|