Từ điển toán kinh tế, thống kê, kinh tế lượng Anh - Việt có giải thích #NAME?
Từ điển xếp theo trật tự A, B, C... có giải thích: các khái niệm có nội dung kinh tế, phản ánh các hiện tượng kinh tế; Các khái niệm thuộc về phương pháp phân tích có mặt trong các môn học như điều khiển học kinh tế, lý thuyết mô hình toán-kinh tế...
保存先:
| 第一著者: | |
|---|---|
| 言語: | Undetermined English |
| 出版事項: |
Hà Nội
Khoa học và Kỹ thuật
2004
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh |
|---|
| 要約: | Từ điển xếp theo trật tự A, B, C... có giải thích: các khái niệm có nội dung kinh tế, phản ánh các hiện tượng kinh tế; Các khái niệm thuộc về phương pháp phân tích có mặt trong các môn học như điều khiển học kinh tế, lý thuyết mô hình toán-kinh tế |
|---|---|
| 物理的記述: | 945 tr. 24 cm |