Nguyên lý kế toán Mỹ
Nguyên lí cơ bản kế toán Mỹ. Hướng dẫn báo cáo kế toán; Quá trình thu thập ghi chép số liệu. Đo lường thu thập doanh nghiệp. bảng tính nhập và quá trình khóa sổ tài khoản. Kế toán ở các công ty thương mại và hệ thống kiểm soát nội bộ...
保存先:
| 第一著者: | |
|---|---|
| その他の著者: | |
| 言語: | Undetermined |
| 出版事項: |
Hà Nội
Thống kê
2008
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh |
|---|
| LEADER | 00882nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVU_7464 | ||
| 008 | 210423s9999 xx 000 0 und d | ||
| 041 | |a Vie | ||
| 082 | |a 657 | ||
| 082 | |b C651 | ||
| 100 | |a Đặng, Kim Cương | ||
| 245 | 0 | |a Nguyên lý kế toán Mỹ | |
| 245 | 0 | |c Đặng Kim Cương | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thống kê | ||
| 260 | |c 2008 | ||
| 300 | |a 310 tr. | ||
| 300 | |b bảng | ||
| 300 | |c 24 cm | ||
| 520 | |a Nguyên lí cơ bản kế toán Mỹ. Hướng dẫn báo cáo kế toán; Quá trình thu thập ghi chép số liệu. Đo lường thu thập doanh nghiệp. bảng tính nhập và quá trình khóa sổ tài khoản. Kế toán ở các công ty thương mại và hệ thống kiểm soát nội bộ | ||
| 650 | |a Kế toán | ||
| 700 | |a Đặng Kim Cương | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh | ||