Cây rau cây thuốc
1. Bạc hà. 2. Bí ngô. 3. Bí xanh. 4. Cải xanh. 5. Củ cải. 6. Cần tây. 7. Đậu ván trắng. 8. Gai. 9. Giấp cá. 10. Gừng. 11. Hành. 12. Hẹ. 13. Húng chanh. 14. Húng giổi. 15. Kinh giới. 16. Kỷ tử. 17. Lá lốt. 18. Mã đề. 19. Mồng tơi. 20. Mơ tam thể. 21. Mùi. 22. Mướp. 23. Mướp đắng. 24. Nghệ. 25. Rau ng...
সংরক্ষণ করুন:
| প্রধান লেখক: | TTƯT. LY. DSCKII. Nguyễn Đức Đoàn (chủ biên) |
|---|---|
| ভাষা: | vie |
| প্রকাশিত: |
Y học
2022
|
| অনলাইন ব্যবহার করুন: | https://opac.tvu.edu.vn/pages/opac/wpid-detailbib-id-39707.html |
| ট্যাগগুলো: |
ট্যাগ যুক্ত করুন
কোনো ট্যাগ নেই, প্রথমজন হিসাবে ট্যাগ করুন!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu – Phát triển Dạy và Học, Trường Đại học Trà Vinh |
|---|
অনুরূপ উপাদানগুলি
-
Cây hoa cây thuốc
অনুযায়ী: TTƯT. LY. DSCKII. Nguyễn Đức Đoàn (chủ biên)
প্রকাশিত: (2022) -
Cây rau cây thuốc
অনুযায়ী: Nguyễn Đức Đoàn
প্রকাশিত: (2011) -
Cây rau cây thuốc
প্রকাশিত: (2011) -
Cây rau làm thuốc
অনুযায়ী: Võ, Văn Chi
প্রকাশিত: (1998) -
Cây rau làm thuốc /
অনুযায়ী: Võ Văn Chi
প্রকাশিত: (1998)