Chương 02 | Các lĩnh vực kinh doanh (Business sectors)
Chương này cung cấp kiến thức nền tảng về các lĩnh vực kinh doanh và ngành công nghiệp, bao gồm kinh tế Nhật Bản và ngành năng lượng. Người học được rèn luyện kỹ năng giao tiếp trong cuộc họp, xử lý gián đoạn, để lại tin nhắn thoại và viết email nêu rõ các đầu việc cần thực hiện....
Na minha lista:
| Autor principal: | |
|---|---|
| Publicado em: |
2026
|
| Assuntos: | |
| Acesso em linha: | http://thuvien.due.udn.vn:8080/dspace/handle/TVDHKT/50511 |
| Tags: |
Adicionar Tag
Sem tags, seja o primeiro a adicionar uma tag!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng |
|---|
| id |
oai:localhost:TVDHKT-50511 |
|---|---|
| record_format |
dspace |
| spelling |
oai:localhost:TVDHKT-505112026-02-08T03:23:08Z Chương 02 | Các lĩnh vực kinh doanh (Business sectors) Khoa Tổ Ngoại ngữ lĩnh vực kinh doanh (business sectors) ngành công nghiệp (industries) kinh tế Nhật Bản (Japan’s economy) ngành năng lượng (energy industry) xử lý gián đoạn (dealing with interruptions) thư thoại (voicemail messages) điểm hành động (action points) đầu tư (investing) Chương này cung cấp kiến thức nền tảng về các lĩnh vực kinh doanh và ngành công nghiệp, bao gồm kinh tế Nhật Bản và ngành năng lượng. Người học được rèn luyện kỹ năng giao tiếp trong cuộc họp, xử lý gián đoạn, để lại tin nhắn thoại và viết email nêu rõ các đầu việc cần thực hiện. 2026-02-07T08:15:13Z 2026-02-07T08:15:13Z 2026 http://thuvien.due.udn.vn:8080/dspace/handle/TVDHKT/50511 |
| institution |
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng |
| collection |
DSpace |
| topic |
lĩnh vực kinh doanh (business sectors) ngành công nghiệp (industries) kinh tế Nhật Bản (Japan’s economy) ngành năng lượng (energy industry) xử lý gián đoạn (dealing with interruptions) thư thoại (voicemail messages) điểm hành động (action points) đầu tư (investing) |
| spellingShingle |
lĩnh vực kinh doanh (business sectors) ngành công nghiệp (industries) kinh tế Nhật Bản (Japan’s economy) ngành năng lượng (energy industry) xử lý gián đoạn (dealing with interruptions) thư thoại (voicemail messages) điểm hành động (action points) đầu tư (investing) Khoa Tổ Ngoại ngữ Chương 02 | Các lĩnh vực kinh doanh (Business sectors) |
| description |
Chương này cung cấp kiến thức nền tảng về các lĩnh vực kinh doanh và ngành công nghiệp, bao gồm kinh tế Nhật Bản và ngành năng lượng. Người học được rèn luyện kỹ năng giao tiếp trong cuộc họp, xử lý gián đoạn, để lại tin nhắn thoại và viết email nêu rõ các đầu việc cần thực hiện. |
| author |
Khoa Tổ Ngoại ngữ |
| author_facet |
Khoa Tổ Ngoại ngữ |
| author_sort |
Khoa Tổ Ngoại ngữ |
| title |
Chương 02 | Các lĩnh vực kinh doanh (Business sectors) |
| title_short |
Chương 02 | Các lĩnh vực kinh doanh (Business sectors) |
| title_full |
Chương 02 | Các lĩnh vực kinh doanh (Business sectors) |
| title_fullStr |
Chương 02 | Các lĩnh vực kinh doanh (Business sectors) |
| title_full_unstemmed |
Chương 02 | Các lĩnh vực kinh doanh (Business sectors) |
| title_sort |
chương 02 | các lĩnh vực kinh doanh (business sectors) |
| publishDate |
2026 |
| url |
http://thuvien.due.udn.vn:8080/dspace/handle/TVDHKT/50511 |
| _version_ |
1877207085341474816 |