Tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm Dùng cho các trường đại học sư phạm và cao đẳng sư phạm
Trình bày những quy luật, các hiện tượng tâm lý theo các lứa tuổi qua đó nêu lên nguyên nhân, động lực của sự phát triển tâm lý và những hiện tượng, quy luật tâm lý dưới ảnh hưởng của tác động sư phạm chủ yếu là dạy học và giáo dục...
Zapisane w:
| 1. autor: | |
|---|---|
| Kolejni autorzy: | , |
| Format: | Książka |
| Język: | Vietnamese |
| Wydane: |
H.
Đại học Quốc gia Hà Nội
2001
|
| Wydanie: | In lần thứ 3 |
| Hasła przedmiotowe: | |
| Etykiety: |
Dodaj etykietę
Nie ma etykietki, Dołącz pierwszą etykiete!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01710nam a2200385 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000006204 | ||
| 003 | 2359 | ||
| 005 | 20110906090923.0 | ||
| 008 | 110905s2001 viesd | ||
| 020 | |c 19000đ | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | |a 370.151 |b LÊ-H | ||
| 100 | 0 | |a Lê Văn Hồng | |
| 245 | 0 | |a Tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm |b Dùng cho các trường đại học sư phạm và cao đẳng sư phạm |c B.s.: Lê Văn Hồng (Ch.b), Lê Ngọc Lan, Nguyễn Văn Thàng | |
| 250 | |a In lần thứ 3 | ||
| 260 | |a H. |b Đại học Quốc gia Hà Nội |c 2001 | ||
| 300 | |a 149 tr. |c 20 cm. | ||
| 500 | |a Thư mục: tr. 241-244 | ||
| 520 | |a Trình bày những quy luật, các hiện tượng tâm lý theo các lứa tuổi qua đó nêu lên nguyên nhân, động lực của sự phát triển tâm lý và những hiện tượng, quy luật tâm lý dưới ảnh hưởng của tác động sư phạm chủ yếu là dạy học và giáo dục | ||
| 653 | |a Tâm lí học sư phạm | ||
| 653 | |a Tâm lí học lứa tuổi | ||
| 653 | |a Giáo trình | ||
| 700 | |a Lê Ngọc Lan |e Tác giả | ||
| 700 | |a Nguyễn Văn Thàng |e Tác giả | ||
| 910 | |a Huỳnh Thị Cẩm Lai |d 05/09/2011 | ||
| OWN | |a LSP | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 370.151 LÊ-H |e check_holdings |t Error 5003 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |h N |k 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 370.151 LÊ-H |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 152 |g 10 |h N |i 56 |k 1 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||