Khái niệm, phạm trù kinh tế - chính trị Theo đại bách khoa toàn thư Liên Xô và Bách khoa toàn thư kinh tế - chính trị
Nghiên cứu kinh tế-chính trị: Các phạm trù có ý nghĩa kinh tế-chính trị chung, các phạm trù kinh tế-chính trị quan hệ đến nông nghiệp, các phạm trù thuộc về quảm lý kinh tế và hạch toán kinh tế
Shranjeno v:
| Format: | Knjiga |
|---|---|
| Izdano: |
H.
Thông tin lý luận
1982
|
| Teme: | |
| Oznake: |
Označite
Brez oznak, prvi označite!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01350nam a22003258a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000006604 | ||
| 003 | 2762 | ||
| 005 | 20110916100956.0 | ||
| 008 | 110915s1982 b 000 0 od | ||
| 020 | |c 12đ |d 4200b | ||
| 041 | 0 | |a dịch liên xô | |
| 082 | |a 330.1 |b Kha | ||
| 084 | |a Q |b KH000á | ||
| 245 | 1 | 0 | |a Khái niệm, phạm trù kinh tế - chính trị |b Theo đại bách khoa toàn thư Liên Xô và Bách khoa toàn thư kinh tế - chính trị |
| 260 | |a H. |b Thông tin lý luận |c 1982 | ||
| 300 | |a 420tr |c 19cm | ||
| 500 | |a Dịch từ tiếng Nga | ||
| 520 | |a Nghiên cứu kinh tế-chính trị: Các phạm trù có ý nghĩa kinh tế-chính trị chung, các phạm trù kinh tế-chính trị quan hệ đến nông nghiệp, các phạm trù thuộc về quảm lý kinh tế và hạch toán kinh tế | ||
| 653 | |a Kinh tế học | ||
| 653 | |a chính trị học | ||
| OWN | |a LSP | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 330.1 Kha |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 3 |g 2 |h N |i 0 |k 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 330.1 Kha |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 3 |g 2 |h N |i 0 |k 1 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||