Thuyết tương đối
Phân tích nội dung, ý nghĩa vật lí của thuyết tương đối. Các ví dụ cụ thể trong nhiều lĩnh vực khác nhau để minh hoạ và kiểm tra lại của lý thuyết tương đối
Tallennettuna:
| Päätekijä: | |
|---|---|
| Muut tekijät: | |
| Aineistotyyppi: | Kirja |
| Kieli: | Vietnamese |
| Julkaistu: |
H.
Giáo dục
1974
|
| Sarja: | Tủ sách Đại học sư phạm
|
| Aiheet: | |
| Tagit: |
Lisää tagi
Ei tageja, Lisää ensimmäinen tagi!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01377nam a2200373 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000008412 | ||
| 003 | 4600 | ||
| 005 | 20111017141016.0 | ||
| 008 | 111017s1974 viesd | ||
| 020 | |c 067đ | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | |a 530.11 |b RUM | ||
| 100 | 0 | |a Rume |e Tác giả | |
| 245 | 0 | |a Thuyết tương đối |c Rume; Rưpkin | |
| 260 | |a H. |b Giáo dục |c 1974 | ||
| 300 | |a 279 tr. |c 19 cm | ||
| 490 | |a Tủ sách Đại học sư phạm | ||
| 500 | |a Tên tác giả ngoài bìa Rume và Rưpkin. Dịch từ tiếng Nga | ||
| 520 | |a Phân tích nội dung, ý nghĩa vật lí của thuyết tương đối. Các ví dụ cụ thể trong nhiều lĩnh vực khác nhau để minh hoạ và kiểm tra lại của lý thuyết tương đối | ||
| 653 | |a Liên Xô | ||
| 653 | |a Thuyết tương đối | ||
| 653 | |a Giáo trình | ||
| 700 | |a Đào Văn Phúc |e Dịch | ||
| 910 | |a duyên | ||
| OWN | |a LSP | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 530.11 RUM |e unavailable |t Error 5002 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 1 |h N |i 0 |k 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 530.11 RUM |e unavailable |t Error 5002 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 1 |h N |i 0 |k 1 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||