Chương trình đào tạo sau đại học ngành Địa lí
Chương trình đào tạo gồm một số bộ môn: bổ túc tiếng Nga, Anh, Pháp, toán, cơ lượng tử, trường lượng tử, thiên văn học, kỹ thuật xung,...: Về mục đích yêu cầu, số tiết, phương pháp thực hiện và nội dung chương trình cụ thể
সংরক্ষণ করুন:
| বিন্যাস: | গ্রন্থ |
|---|---|
| ভাষা: | Vietnamese |
| প্রকাশিত: |
H.
Cục đào tạo bồi dưỡng
1982
|
| বিষয়গুলি: | |
| ট্যাগগুলো: |
ট্যাগ যুক্ত করুন
কোনো ট্যাগ নেই, প্রথমজন হিসাবে ট্যাগ করুন!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01379nam a2200337 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000008824 | ||
| 003 | 5017 | ||
| 005 | 20111021141053.0 | ||
| 008 | 111021s1982 viesd | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | |a 910.7 |b Chư | ||
| 245 | 0 | |a Chương trình đào tạo sau đại học ngành Địa lí |c Cục đào tạo bồi dưỡng | |
| 260 | |a H. |b Cục đào tạo bồi dưỡng |c 1982 | ||
| 300 | |a 102tr |c 19cm | ||
| 504 | |a Mục lục tr 101 | ||
| 520 | |a Chương trình đào tạo gồm một số bộ môn: bổ túc tiếng Nga, Anh, Pháp, toán, cơ lượng tử, trường lượng tử, thiên văn học, kỹ thuật xung,...: Về mục đích yêu cầu, số tiết, phương pháp thực hiện và nội dung chương trình cụ thể | ||
| 653 | |a Chương trình | ||
| 653 | |a Đào tạo | ||
| 653 | |a Sau đại học | ||
| 653 | |a Địa lí | ||
| 910 | |a Thương |d 21/10/2011 | ||
| OWN | |a LSP | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 910.7 Chư |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 5 |g 2 |h N |i 0 |k 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 910.7 Chư |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 5 |g 2 |h N |i 0 |k 1 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||