Sinh thái môi trường đất
Quan niệm môi trường đất như một cơ thể sống. Thành phần phi sinh vật và sinh học trong môi trường sinh thái đất. Thoái hoá, ô nhiễm nên trường đất
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Argitaratua: |
Tp. Hồ Chí Minh
Đại học Quốc gia Tp.Hồ Chí Minh
2000
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01350nam a22003858a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000008978 | ||
| 003 | 5172 | ||
| 005 | 20120604140623.0 | ||
| 008 | 111024s2000 b 000 0 vieod | ||
| 020 | |d 730b | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 080 | |a 50 | ||
| 082 | |a 631.46 |b LÊ-B | ||
| 084 | |a B1 |b S312T | ||
| 100 | 1 | |a Lê Huy Bá | |
| 245 | 1 | 0 | |a Sinh thái môi trường đất |c Lê Huy Bá |
| 260 | |a Tp. Hồ Chí Minh |b Đại học Quốc gia Tp.Hồ Chí Minh |c 2000 | ||
| 300 | |a 240tr |c 21cm | ||
| 520 | |a Quan niệm môi trường đất như một cơ thể sống. Thành phần phi sinh vật và sinh học trong môi trường sinh thái đất. Thoái hoá, ô nhiễm nên trường đất | ||
| 653 | |a Đất | ||
| 653 | |a môi trường | ||
| 653 | |a ô nhiễm môi trường | ||
| 653 | |a sinh thái | ||
| 700 | |a Lê Huy Bá |e Tác giả | ||
| 910 | |a MPhuong |d 24/10 | ||
| OWN | |a LSP | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 631.46 LÊ-B |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 4 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 631.46 LÊ-B |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 4 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||