Ảnh hưởng của ô nhiễm môi trường ở một số khu công nghiệp phía Bắc tới sức khoẻ cộng đồng
Trình bày các quan hệ giữa công nghiệp hoá, phát triển bền vững và sức khoẻ cộng đồng ở hai khía cạnh: Phân tích quan hệ lí thuyết và nêu những bằng chứng về thảm hoạ môi trường tác động tiêu cực tới sức khoẻ cộng đồng ở một số nước trên thế giới; Điều tra đánh giá về thực trạng công nghệ, thái độ c...
محفوظ في:
| المؤلف الرئيسي: | |
|---|---|
| مؤلفون آخرون: | , |
| التنسيق: | كتاب |
| اللغة: | Vietnamese |
| منشور في: |
H.
Khoa học xã hội
2005
|
| الموضوعات: | |
| الوسوم: |
إضافة وسم
لا توجد وسوم, كن أول من يضع وسما على هذه التسجيلة!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 02151aam a22004338a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000009246 | ||
| 003 | 5441 | ||
| 005 | 20111114101128.0 | ||
| 008 | 111026s2005 viesd | ||
| 020 | |c 23000đ |d 300b | ||
| 041 | |a vie | ||
| 082 | 1 | 4 | |2 14 |a 363.73 |b TR-T |
| 084 | |a B115 | ||
| 084 | |b Ả000H | ||
| 100 | 0 | |a Trần Văn Tùng | |
| 245 | |a Ảnh hưởng của ô nhiễm môi trường ở một số khu công nghiệp phía Bắc tới sức khoẻ cộng đồng |c B.s.: Trần Văn Tùng (ch.b.), Đặng Phương Hoa, Nguyễn Bá Thuỷ | ||
| 260 | |a H. |b Khoa học xã hội |c 2005 | ||
| 300 | |a 179tr. |c 21cm | ||
| 500 | |a ĐTTS ghi: Viện KHXH Việt Nam. Viện Kinh tế và Chính trị Thế giới | ||
| 504 | |a Thư mục: tr. 177-179 | ||
| 520 | |a Trình bày các quan hệ giữa công nghiệp hoá, phát triển bền vững và sức khoẻ cộng đồng ở hai khía cạnh: Phân tích quan hệ lí thuyết và nêu những bằng chứng về thảm hoạ môi trường tác động tiêu cực tới sức khoẻ cộng đồng ở một số nước trên thế giới; Điều tra đánh giá về thực trạng công nghệ, thái độ của doanh nghiệp đối với trách nhiệm bảo vệ môi trường, mức độ ô nhiễm ở Phú Thọ, Hải Phòng, Hà Nội; Nêu kinh nghiệm và các giải pháp bảo vệ môi trường tại một số nước Đông Nam Á, đề xuất kiến nghị bảo vệ môi trường | ||
| 650 | 7 | |2 Bộ TK TVQG |a Ô nhiễm môi trường | |
| 650 | 7 | |2 Bộ TK TVQG |a Sức khoẻ | |
| 650 | 7 | |2 Bộ TK TVQG |a Giải pháp | |
| 650 | 7 | |2 Bộ TK TVQG |a Khu công nghiệp | |
| 650 | 7 | |2 Bộ TK TVQG |a Bảo vệ môi trường | |
| 651 | 7 | |2 Bộ TK TVQG |a Miền Bắc | |
| 651 | 7 | |2 Bộ TK TVQG |a Việt Nam | |
| 700 | 0 | |a Đặng Phương Hoa | |
| 700 | 0 | |a Trần Văn Tùng |e ch.b. | |
| 700 | 0 | |a Nguyễn Bá Thuỷ | |
| OWN | |a LSP | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||