Mỹ học và ảnh nghệ thuật
Nghệ thuật nhiếp ảnh: tính tài liệu, tính khoa học, tính nghệ thuật, bản chất hình tượng nghệ thuật của nhiếp ảnh. Nội dung và hình thức, phương pháp sáng tác, cách diễn đạt trong nghệ thuật nhiếp ảnh. Vị trí của ảnh nghệ thuật trong đội ngũ nghệ thuật tạo hình. Y nghĩa lịch sử và thẩm mỹ của ảnh ng...
Sparad:
| Huvudupphovsman: | |
|---|---|
| Övriga upphovsmän: | |
| Materialtyp: | Bok |
| Språk: | Vietnamese |
| Publicerad: |
H.
Văn hoá
1980
|
| Ämnen: | |
| Taggar: |
Lägg till en tagg
Inga taggar, Lägg till första taggen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01492nam a22003618a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000009487 | ||
| 003 | 5684 | ||
| 005 | 20111028081045.0 | ||
| 008 | 111028s1980 b 000 0 od | ||
| 020 | |c 1.35đ |d 5100b | ||
| 041 | 0 | |a dịch liên xô | |
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | |a 770 |b KA-M | ||
| 084 | |a W |b M000ỹ | ||
| 100 | 1 | |a Kagan, M. X. | |
| 245 | 1 | 0 | |a Mỹ học và ảnh nghệ thuật |c M. X. Kagan ; |
| 260 | |a H. |b Văn hoá |c 1980 | ||
| 300 | |a 108tr |c 18cm | ||
| 500 | |a Dịch từ tiếng Nga | ||
| 520 | |a Nghệ thuật nhiếp ảnh: tính tài liệu, tính khoa học, tính nghệ thuật, bản chất hình tượng nghệ thuật của nhiếp ảnh. Nội dung và hình thức, phương pháp sáng tác, cách diễn đạt trong nghệ thuật nhiếp ảnh. Vị trí của ảnh nghệ thuật trong đội ngũ nghệ thuật tạo hình. Y nghĩa lịch sử và thẩm mỹ của ảnh nghệ thuật | ||
| 653 | |a Mĩ học | ||
| 653 | |a ảnh nghệ thuật | ||
| 700 | 1 | |a Nguyễn Huy Hoàng |e Dịch | |
| OWN | |a LSP | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 770 KA-M |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 770 KA-M |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||