Lý thuyết chiều và ứng dụng
Cơ sở lý thuyết. Định nghĩa chiều của một không gian topo. Các tính chất về chiều của không gian topo. Chiều của các không gian topo khả metric
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Beste egile batzuk: | |
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Argitaratua: |
Đà Nẵng
Đại học Đà Nẵng
2009
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01453nam a2200349 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000010307 | ||
| 003 | 6509 | ||
| 005 | 20111212141250.0 | ||
| 008 | 111212s2009 viesd | ||
| 041 | |a vie | ||
| 072 | |a Luận văn Thạc sĩ Khoa học | ||
| 082 | |a 514.3 |b TR-T | ||
| 100 | |a Trần Thị Tâm Thế | ||
| 245 | |a Lý thuyết chiều và ứng dụng |c Trần Thị Tâm Thế | ||
| 260 | |a Đà Nẵng |b Đại học Đà Nẵng |c 2009 | ||
| 300 | |a 84tr |c 29cm |e Tóm tắt luận văn | ||
| 500 | |a Luận văn Thạc sĩ Khoa học. Chuyên ngành: Phương pháp toán sơ cấp. Mã số: 60.46.40 | ||
| 520 | |a Cơ sở lý thuyết. Định nghĩa chiều của một không gian topo. Các tính chất về chiều của không gian topo. Chiều của các không gian topo khả metric | ||
| 653 | |a Toán học | ||
| 653 | |a Luận văn Thạc sĩ Toán sơ cấp | ||
| 653 | |a Không gian topo | ||
| 700 | |a Lê Hoàng Trí |c TS |e Hướng dẫn | ||
| OWN | |a LSP | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 514.3 TR-T |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 514.3 TR-T |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||