Từ điển tiếng địa phương Nghệ Tĩnh
Gồm vốn từ cơ bản về tiếng địa phương được sắp xếp theo vần chữ cái cùng một số thành ngữ và đơn vị tương đương từ. Mỗi một từ đồng âm được chia ra từng mục riêng một
Sparad:
| Huvudupphovsman: | |
|---|---|
| Övriga upphovsmän: | , , |
| Materialtyp: | Bok |
| Språk: | Vietnamese |
| Publicerad: |
H.
Văn hoá thông tin
1999
|
| Ämnen: | |
| Taggar: |
Lägg till en tagg
Inga taggar, Lägg till första taggen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01435nam a22004098a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000015556 | ||
| 003 | 11939 | ||
| 005 | 20120530100526.0 | ||
| 008 | 120530s1999 b 000 0 od | ||
| 020 | |c 50000đ |d 1000b | ||
| 041 | 0 | |a 0001 | |
| 041 | 0 | |a vie | |
| 080 | |a 4(V)(03) | ||
| 082 | |a 495.9223 |b NG-B | ||
| 084 | |a V172.1z21 |b T000ừ | ||
| 100 | 1 | |a Nguyễn Nhã Bản |e Chủ biên | |
| 245 | 1 | 0 | |a Từ điển tiếng địa phương Nghệ Tĩnh |c B.s: Nguyễn Nhã Bản (ch.b), Phan Mậu Cảnh, Hoàng Trọng Canh, Nguyễn Hoài Nguyên |
| 260 | |a H. |b Văn hoá thông tin |c 1999 | ||
| 300 | |a 459 tr. |c 20 cm. | ||
| 520 | |a Gồm vốn từ cơ bản về tiếng địa phương được sắp xếp theo vần chữ cái cùng một số thành ngữ và đơn vị tương đương từ. Mỗi một từ đồng âm được chia ra từng mục riêng một | ||
| 653 | |a Từ điển | ||
| 653 | |a Ngôn ngữ | ||
| 653 | |a Hà Tĩnh | ||
| 653 | |a Nghệ An | ||
| 653 | |a Địa phương | ||
| 700 | 1 | |a Phan Mậu Cảnh |e Tác giả | |
| 700 | 1 | |a Hoàng Trọng Canh |e Tác giả | |
| 700 | 1 | |a Nguyễn Hoài Nguyên |e Tác giả | |
| 910 | |a Huỳnh Thị Cẩm Lai |d 27.09/2011 | ||
| OWN | |a LSP | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||