Từ ngữ biểu thị món ăn trong ca dao người Việt
Những vấn đề lí luận liên quan đến đề tài. Đặc điểm cấu tạo của từ ngữ biểu thị món ăn trong ca dao người Việt. Đặc điểm từ vựng – ngữ nghĩa của từ ngữ biểu thị món ăn trong ca dao người Việt.
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 其他作者: | |
| 格式: | 图书 |
| 语言: | Vietnamese |
| 出版: |
Đà Nẵng
Đại học Đà Nẵng
2014
|
| 主题: | |
| 标签: |
添加标签
没有标签, 成为第一个标记此记录!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01692nam a2200361 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000020110 | ||
| 003 | 16552 | ||
| 005 | 20150302160323.0 | ||
| 008 | 150122s2014 viesd | ||
| 041 | |a vie | ||
| 082 | 1 | 4 | |a 808.0663988 |b NG-T |
| 100 | 1 | |a Ngô Thị Hoài Thương | |
| 245 | 1 | |a Từ ngữ biểu thị món ăn trong ca dao người Việt |c Ngô Thị Hoài Thương ; Lê Đức Luận hướng dẫn. |k Luận văn Thạc sĩ | |
| 260 | |a Đà Nẵng |b Đại học Đà Nẵng |c 2014 | ||
| 300 | |a 113 tr., phụ lục 3 tr. |c 29 cm. |e Tóm tắt | ||
| 500 | |a Luận văn thạc sĩ Khoa học. Chuyên ngành: Ngôn ngữ học. Mã số: 60.22.01 | ||
| 520 | |a Những vấn đề lí luận liên quan đến đề tài. Đặc điểm cấu tạo của từ ngữ biểu thị món ăn trong ca dao người Việt. Đặc điểm từ vựng – ngữ nghĩa của từ ngữ biểu thị món ăn trong ca dao người Việt. | ||
| 650 | 0 | 4 | |a Ngôn ngữ ca dao |v Luận văn tốt nghiệp |x Từ ngữ |x Món ăn |z Việt Nam |
| 653 | |a Ca dao | ||
| 653 | |a Từ ngữ | ||
| 653 | |a Món ăn | ||
| 653 | |a Ngôn ngữ học | ||
| 700 | 1 | |a Lê Đức Luận |c TS. |e Hướng dẫn | |
| OWN | |a LSP | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 808.0663988 NG-T |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 808.0663988 NG-T |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||