Từ ngữ chỉ giới trong ca dao người Việt
Đề tài góp phần tìm hiểu một lĩnh vực còn khá mới mẻ và thú vị trong nghiên cứu ngôn ngữ từ góc độ ngôn ngữ học xã hội. Với phạm vi nghiên cứu là ca dao, chúng tôi mong muốn đưa ra những quan niệm mới, cách nhìn khái quát hơn về giới trong các sáng tác dân gian phong phú này, nhằm góp phần xây dựng...
Sparad:
| Huvudupphovsman: | |
|---|---|
| Övriga upphovsmän: | |
| Materialtyp: | Bok |
| Språk: | Vietnamese |
| Publicerad: |
Đà Nẵng
Trường Đại học sư phạm Đà Nẵng
2017
|
| Ämnen: | |
| Taggar: |
Lägg till en tagg
Inga taggar, Lägg till första taggen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 02368nam a2200349 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000024955 | ||
| 003 | 21446 | ||
| 005 | 20170419100423.0 | ||
| 008 | 170404s2017 viesd | ||
| 041 | |a vie | ||
| 082 | 1 | 4 | |a 398.809597 |b ĐÔ- D |
| 100 | 1 | |a Đỗ Thị Phương Dung | |
| 245 | 1 | |a Từ ngữ chỉ giới trong ca dao người Việt |c Đỗ Thị Phương Dung ; Lê Đức Luận hướng dẫn. |k Luận văn Thạc sĩ | |
| 260 | |a Đà Nẵng |b Trường Đại học sư phạm Đà Nẵng |c 2017 | ||
| 300 | |a 83 tr., phụ lục 10 tr. |c 29 cm. |e Tóm tắt | ||
| 500 | |a Luận văn thạc sĩ . Chuyên ngành: Ngôn ngữ học. Mã số: 60.22.02.04 | ||
| 520 | 3 | |a Đề tài góp phần tìm hiểu một lĩnh vực còn khá mới mẻ và thú vị trong nghiên cứu ngôn ngữ từ góc độ ngôn ngữ học xã hội. Với phạm vi nghiên cứu là ca dao, chúng tôi mong muốn đưa ra những quan niệm mới, cách nhìn khái quát hơn về giới trong các sáng tác dân gian phong phú này, nhằm góp phần xây dựng được hệ thống đặc điểm từ ngữ chỉ giới trong ca dao dưới góc nhìn ngôn ngữ học trên hai bình diện từ vựng và ngữ nghĩa. Nghiên cứu đề tài này, chúng tôi mong muốn tìm hiểu thêm những biểu hiện phong phú về tâm hồn, tình cảm, tư tưởng quan niệm của dân gian về từ ngữ chỉ giới qua ca dao người Việt, đồng thời nâng cao nhận thức về sự ảnh hưởng, giá trị, ý nghĩa của ca dao đến đời sống văn hóa tinh thần của người Việt. | |
| 650 | 0 | 4 | |a Ca dao |v Luận văn tốt nghiệp |x Từ ngữ chỉ giới |z Việt Nam |
| 653 | |a Ca dao | ||
| 653 | |a Từ ngữ chỉ giới | ||
| 653 | |a Ngôn ngữ học | ||
| 700 | 1 | |a Lê Đức Luận |c PGS.TS. |e Hướng dẫn | |
| OWN | |a LSP | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 398.809597 ĐÔ- D |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 398.809597 ĐÔ- D |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||