Từ điển tiếng Việt phổ thông /
Từ điển tiếng Việt phổ thông với 23420 mục từ gồm những tổ hợp từ, các câu điển hình các soạn giả còn dẫn nhiều câu tục ngữ, ca dao và các câu trích trong truyện Kiều. Từ điển cũng cung cấp thêm các thông tin về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa và thêm phần phụ lục rất phong phú....
Spremljeno u:
| Daljnji autori: | , , , , |
|---|---|
| Format: | Nepoznato |
| Jezik: | English Vietnamese |
| Izdano: |
Tp.HCM :
Tp.HCM,
2002.
|
| Teme: | |
| Oznake: |
Dodaj oznaku
Bez oznaka, Budi prvi tko označuje ovaj zapis!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01531ca a2200337 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000032388 | ||
| 003 | 8473 | ||
| 005 | 20250915105613.0 | ||
| 008 | 151002s2002 vm 000 eng | ||
| 041 | |a vie | ||
| 041 | 0 | |a Vie | |
| 082 | 0 | |a 495.922 3 |b Tư-Đ | |
| 245 | 0 | 0 | |a Từ điển tiếng Việt phổ thông / |c Chu Bích Thu, Nguyễn Ngọc Trâm, Nguyễn Thị Thanh Nga... |
| 260 | |a Tp.HCM : |b Tp.HCM, |c 2002. | ||
| 300 | |a 11001Tr. ; |c 23,5cm. | ||
| 520 | 3 | |a Từ điển tiếng Việt phổ thông với 23420 mục từ gồm những tổ hợp từ, các câu điển hình các soạn giả còn dẫn nhiều câu tục ngữ, ca dao và các câu trích trong truyện Kiều. Từ điển cũng cung cấp thêm các thông tin về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa và thêm phần phụ lục rất phong phú. | |
| 650 | 0 | 4 | |a Tiếng Việt |v Từ điển. |
| 700 | 1 | |a Chu Bích Thu, |c TS. | |
| 700 | 1 | |a Nguyễn Ngọc Trâm, |c PGS.TS. | |
| 700 | 1 | |a Nguyễn Thị Thanh Nga, |c TS. | |
| 700 | 1 | |a Nguyễn Thúy Khanh, |c TS. | |
| 700 | 1 | |a Phạm Hùng Việt, |c TS. | |
| OWN | |a LNN | ||
| AVA | |a UDN50 |b LNN |d 495.923 CH-T |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b LNN |d 495.923 CH-T |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||