Dẫn luận ngôn ngữ học / Kệ 7
Bản chất và chức năng của ngôn ngữ; Nguồn gốc và sự phát triển của ngôn ngữ; Ngôn ngữ là một hệ thống tín hiệu đặc biệt; Từ vựng; Ngữ âm; Ngữ pháp; Chữ viết; Các ngôn ngữ thế giới; Ngôn ngữ học.
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Awduron Eraill: | , |
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Vietnamese |
| Cyhoeddwyd: |
[Hà Nội] :
Giáo dục,
2003.
|
| Rhifyn: | Tái bản lần thứ 8. |
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01474nam a2200361 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000041369 | ||
| 003 | 13433 | ||
| 005 | 20241119153317.0 | ||
| 008 | 171030s2003 | ||
| 020 | |c 16800 | ||
| 040 | |a lnn | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 495.92401 |b NG-G |
| 100 | 1 | |a Nguyễn Thiện Giáp, |e chủ biên. | |
| 245 | 1 | 0 | |a Dẫn luận ngôn ngữ học / |c Nguyễn Thiện Giáp chủ biên, Đoàn Thiện Thuật, Nguyễn Minh Thuyết. |n Kệ 7 |
| 250 | |a Tái bản lần thứ 8. | ||
| 260 | |a [Hà Nội] : |b Giáo dục, |c 2003. | ||
| 300 | |a 324 tr. ; |c 20.5 cm. | ||
| 520 | 3 | |a Bản chất và chức năng của ngôn ngữ; Nguồn gốc và sự phát triển của ngôn ngữ; Ngôn ngữ là một hệ thống tín hiệu đặc biệt; Từ vựng; Ngữ âm; Ngữ pháp; Chữ viết; Các ngôn ngữ thế giới; Ngôn ngữ học. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Ngôn ngữ học. |
| 650 | 0 | 4 | |a Ngôn ngữ học |x Lý thuyết. |
| 700 | 1 | |a Đoàn Thiện Thuật. | |
| 700 | 1 | |a Nguyễn Minh Thuyết. | |
| OWN | |a LNN | ||
| AVA | |a UDN50 |b LNN |d 495.92401 NG-G |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 6 |g 0 |h N |i 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b LNN |d 495.92401 NG-G |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 6 |g 0 |h N |i 1 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||