Thiết kế máy điện /
Máy quay điện, vật liệu thường dùng trong máy điện, kết cấu của dây quấn máy điện, tính toán mạch từ, điện trở và điện kháng của dây quấn, tổn hao và hiệu suất….
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Argitaratua: |
Hà Nội :
Khoa học và kỹ thuật,
1997.
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01066cam a2200349 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000042143 | ||
| 003 | 16 | ||
| 005 | 20051012105513.0 | ||
| 008 | 010302b1997 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 34000 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 621.3 |b TR-H |
| 100 | 1 | |a Trần Khánh Hà. | |
| 245 | 1 | 0 | |a Thiết kế máy điện / |c Trần Khánh Hà. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Khoa học và kỹ thuật, |c 1997. | ||
| 300 | |a 520 tr. ; |c 20,5 cm. | ||
| 520 | 3 | |a Máy quay điện, vật liệu thường dùng trong máy điện, kết cấu của dây quấn máy điện, tính toán mạch từ, điện trở và điện kháng của dây quấn, tổn hao và hiệu suất…. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Máy điện. |
| 630 | 0 | 4 | |a Điện. |
| 650 | 0 | 4 | |a Máy điện |x Thiết kế. |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||