Thông gió và kỹ thuật xử lý khí thải /
Tính toán nhiệt, ẩm, lượng độc hại toả ra trong nhà, xác định lưu lượng khí cần thiết để khử nhệt thừa, hơi nước và khí độc hại toả ra trong công trình; Hệ thống vận chuyển khí nén bụi và phế thải….
保存先:
| 第一著者: | |
|---|---|
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Vietnamese |
| 出版事項: |
Hà Nội :
Giáo dục,
1999.
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01176cam a2200349 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000042378 | ||
| 003 | 252 | ||
| 005 | 20041029100758.0 | ||
| 008 | 010217b1999 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 20400 | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 697.92 |b NG-Đ |
| 100 | 1 | |a Nguyễn Duy Động, |c PTS. | |
| 245 | 1 | 0 | |a Thông gió và kỹ thuật xử lý khí thải / |c Nguyễn Duy Động. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Giáo dục, |c 1999. | ||
| 300 | |a 227 tr. ; |c 27 cm. | ||
| 520 | 3 | |a Tính toán nhiệt, ẩm, lượng độc hại toả ra trong nhà, xác định lưu lượng khí cần thiết để khử nhệt thừa, hơi nước và khí độc hại toả ra trong công trình; Hệ thống vận chuyển khí nén bụi và phế thải…. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Thông gió. |
| 630 | 0 | 4 | |a Khí thải. |
| 650 | 0 | 4 | |a Thông gió |x Kỹ thuật. |
| 650 | 0 | 4 | |a Xử lý khí thải |x Kỹ thuật. |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||