Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng /
Tổng mặt bằng xây dựng, bố trí cần trục, máy và các thiết bị xây dựng trên công trường; Tổ chức vận chuyển và thiết kế hệ thống giao thông công trường; Thiết kế kho bãi công trường, nhà tạm, cấp nước, hệ thống cấp điện cho công trường......
Gespeichert in:
| 1. Verfasser: | |
|---|---|
| Format: | Buch |
| Sprache: | Vietnamese |
| Veröffentlicht: |
Hà Nội :
Xây dựng,
2000.
|
| Schlagworte: | |
| Tags: |
Tag hinzufügen
Keine Tags, Fügen Sie den ersten Tag hinzu!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01200cam a2200337 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000042414 | ||
| 003 | 288 | ||
| 005 | 20041029142548.0 | ||
| 008 | 010217b2000 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 35000 | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 690 |b TR-T |
| 100 | 1 | |a Trịnh Quốc Thắng, |c TS. | |
| 245 | 1 | 0 | |a Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng / |c Trịnh Quốc Thắng. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Xây dựng, |c 2000. | ||
| 300 | |a 222 tr. ; |c 27 cm. | ||
| 520 | 3 | |a Tổng mặt bằng xây dựng, bố trí cần trục, máy và các thiết bị xây dựng trên công trường; Tổ chức vận chuyển và thiết kế hệ thống giao thông công trường; Thiết kế kho bãi công trường, nhà tạm, cấp nước, hệ thống cấp điện cho công trường... | |
| 630 | 0 | 4 | |a Xây dựng. |
| 630 | 0 | 4 | |a Mặt bằng xây dựng. |
| 650 | 0 | 4 | |a Xây dựng, thiết kế tổng mặt bằng. |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||