Lý thuyết mã /
Mã thống kê tối ưu; Cơ sở toán của mã khối tuyến tính; Mã khối tuyến tính; Mã vòng; Giải mã mã vòng theo phương pháp bẫy lỗi; Mã BCH; Mã xoắn.
Gardado en:
| Autor Principal: | |
|---|---|
| Formato: | Libro |
| Idioma: | Vietnamese |
| Publicado: |
Hà Nội :
Khoa học và kỹ thuật,
2000.
|
| Những chủ đề: | |
| Các nhãn: |
Engadir etiqueta
Sen Etiquetas, Sexa o primeiro en etiquetar este rexistro!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 00994cam a2200337 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000042434 | ||
| 003 | 308 | ||
| 005 | 20041029152241.0 | ||
| 008 | 010217b2000 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 20000 | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 005.45 |b NG-V |
| 100 | 1 | |a Nguyễn Thuý Vân. | |
| 245 | 1 | 0 | |a Lý thuyết mã / |c Nguyễn Thuý Vân. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Khoa học và kỹ thuật, |c 2000. | ||
| 300 | |a 207 tr. ; |c 24 cm. | ||
| 520 | 3 | |a Mã thống kê tối ưu; Cơ sở toán của mã khối tuyến tính; Mã khối tuyến tính; Mã vòng; Giải mã mã vòng theo phương pháp bẫy lỗi; Mã BCH; Mã xoắn. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Tin học. |
| 630 | 0 | 4 | |a Mã. |
| 650 | 0 | 4 | |a Mã, lý thuyết. |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||