Quy hoạch xây dựng đô thị tiêu chuẩn thiết kế.
TCVN 4449 : 1987. Nguyên tắc chung. Chọn đất xây dựng đô thị và xác định dân số đô thị. Quy hoạch khu công nghiệp và kho tàng công cộng. Quy hoạch giao thông đối ngoại. Quy hoạch khu dân dụng...
Сохранить в:
| Формат: | |
|---|---|
| Язык: | Vietnamese |
| Опубликовано: |
Hà Nội :
Xây dựng,
2000.
|
| Предметы: | |
| Метки: |
Добавить метку
Нет меток, Требуется 1-ая метка записи!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01140cam a2200337 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000042468 | ||
| 003 | 342 | ||
| 005 | 20030922103629.0 | ||
| 008 | 010217b2000 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 34000 | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 690.0218 |b Qu-H |
| 245 | 0 | 0 | |a Quy hoạch xây dựng đô thị tiêu chuẩn thiết kế. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Xây dựng, |c 2000. | ||
| 300 | |a 124tr. ; |c 31cm. | ||
| 520 | 3 | |a TCVN 4449 : 1987. Nguyên tắc chung. Chọn đất xây dựng đô thị và xác định dân số đô thị. Quy hoạch khu công nghiệp và kho tàng công cộng. Quy hoạch giao thông đối ngoại. Quy hoạch khu dân dụng... | |
| 630 | 0 | 4 | |a Xây dựng. |
| 630 | 0 | 4 | |a Tiêu chuẩn Việt Nam. |
| 630 | 0 | 4 | |a Quy hoạch xây dựng đô thị. |
| 650 | 0 | 4 | |a Xây dựng đô thị, quy hoạch |x Tiêu chuẩn xây dựng. |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||