Văn bản hướng dẫn thực hiện bảo vệ môi trường trong quản lý phát triển đô thị nông thôn và đầu tư xây dựng.
Luật bảo vệ môi trường và các văn bản hướng dẫn. Các văn bản quy định bảo vệ môi trường trong lĩnh vực quản lý và phát triển đô thị, quy định bảo đảm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.
保存先:
| フォーマット: | 図書 |
|---|---|
| 言語: | Vietnamese |
| 出版事項: |
Hà Nội :
Xây dựng,
2000.
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01167cam a2200337 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000042485 | ||
| 003 | 359 | ||
| 005 | 20031227162554.0 | ||
| 008 | 010217b2000 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 34000 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 690.026597 |b Vă-B |
| 245 | 0 | 0 | |a Văn bản hướng dẫn thực hiện bảo vệ môi trường trong quản lý phát triển đô thị nông thôn và đầu tư xây dựng. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Xây dựng, |c 2000. | ||
| 300 | |a 214tr. ; |c 27cm. | ||
| 520 | 3 | |a Luật bảo vệ môi trường và các văn bản hướng dẫn. Các văn bản quy định bảo vệ môi trường trong lĩnh vực quản lý và phát triển đô thị, quy định bảo đảm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Pháp luật. |
| 630 | 0 | 4 | |a Xây dựng. |
| 650 | 0 | 4 | |a Môi trường |x Pháp luật. |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||